Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
110 từ
mất điện, cắt điện
今天晚上八点到十点停电。
Jīntiān wǎnshang bā diǎn dào shí diǎn tíngdiàn.
Tối nay từ tám giờ đến mười giờ cắt điện.
lấy trộm, ăn cắp
我的自行车被人偷了。
Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu le.
Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm rồi.
bỗng nhiên, đột ngột
我们正在吃饭,突然停电了。
Wǒmen zhèngzài chīfàn, tūrán tíngdiàn le.
Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.
để, vì (mục đích)
为了找好工作,他每天学习英语。
Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.
Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.
tương lai
你对未来有什么计划?
Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?
ban quản lý toà nhà / khu nhà
电梯坏了,你给物业打个电话吧。
Diàntī huài le, nǐ gěi wùyè dǎ ge diànhuà ba.
Thang máy hỏng rồi, bạn gọi điện cho ban quản lý đi.
ô nhiễm; làm ô nhiễm
这条河的污染很严重。
Zhè tiáo hé de wūrǎn hěn yánzhòng.
Ô nhiễm ở con sông này rất nghiêm trọng.
mạng (internet)
这里的网络很慢。
Zhèlǐ de wǎngluò hěn màn.
Mạng ở đây rất chậm.
tải xuống
你先下载这个软件吧。
Nǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn ba.
Bạn tải phần mềm này về trước đi.
giống nhau, tương đồng
两个国家有很多相同的节日。
Liǎng ge guójiā yǒu hěn duō xiāngtóng de jiérì.
Hai nước có nhiều ngày lễ giống nhau.
tin, tin tức (một mẩu tin)
我告诉你一个好消息。
Wǒ gàosu nǐ yí ge hǎo xiāoxi.
Tôi báo cho bạn một tin vui.
sửa, sửa chữa
空调坏了,明天有人来修。
Kōngtiáo huài le, míngtiān yǒu rén lái xiū.
Điều hoà hỏng rồi, mai có người đến sửa.
tín hiệu, sóng (điện thoại)
地铁里信号不好。
Dìtiě li xìnhào bù hǎo.
Trong tàu điện ngầm sóng không tốt.
thói quen; quen (với)
我有早上喝茶的习惯。
Wǒ yǒu zǎoshang hē chá de xíguàn.
Tôi có thói quen uống trà buổi sáng.
tin tức, thời sự
我每天早上看新闻。
Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.
Sáng nào tôi cũng xem thời sự.
nghiêm trọng
这个城市的空气污染很严重。
Zhège chéngshì de kōngqì wūrǎn hěn yánzhòng.
Ô nhiễm không khí ở thành phố này rất nghiêm trọng.
ưu điểm
这份工作的优点是离家近。
Zhè fèn gōngzuò de yōudiǎn shì lí jiā jìn.
Ưu điểm của công việc này là gần nhà.
sốt ruột, lo lắng, cuống
别着急,我们慢慢找。
Bié zháojí, wǒmen mànmàn zhǎo.
Đừng cuống, chúng ta từ từ tìm.
chứng chỉ, giấy chứng nhận
考试通过以后,你可以拿到证书。
Kǎoshì tōngguò yǐhòu, nǐ kěyǐ nádào zhèngshū.
Sau khi thi đỗ, bạn có thể nhận chứng chỉ.
ủng hộ
不管你做什么,我都支持你。
Bùguǎn nǐ zuò shénme, wǒ dōu zhīchí nǐ.
Dù bạn làm gì, tôi cũng ủng hộ bạn.