Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

110 từ

  • 停电tíngdiànĐộng từ

    mất điện, cắt điện

    Ví dụ:

    今天晚上八点到十点停电。

    Jīntiān wǎnshang bā diǎn dào shí diǎn tíngdiàn.

    Tối nay từ tám giờ đến mười giờ cắt điện.

  • 偷tōuĐộng từ

    lấy trộm, ăn cắp

    Ví dụ:

    我的自行车被人偷了。

    Wǒ de zìxíngchē bèi rén tōu le.

    Xe đạp của tôi bị người ta lấy trộm rồi.

  • 突然tūránPhó từ

    bỗng nhiên, đột ngột

    Ví dụ:

    我们正在吃饭,突然停电了。

    Wǒmen zhèngzài chīfàn, tūrán tíngdiàn le.

    Chúng tôi đang ăn cơm thì bỗng nhiên mất điện.

  • 为了
Trước5 / 6Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
wèile
Giới từ

để, vì (mục đích)

Ví dụ:

为了找好工作,他每天学习英语。

Wèile zhǎo hǎo gōngzuò, tā měi tiān xuéxí Yīngyǔ.

Để tìm được việc tốt, ngày nào anh ấy cũng học tiếng Anh.

  • 未来wèiláiDanh từ

    tương lai

    Ví dụ:

    你对未来有什么计划?

    Nǐ duì wèilái yǒu shénme jìhuà?

    Bạn có kế hoạch gì cho tương lai?

  • 物业wùyèDanh từ

    ban quản lý toà nhà / khu nhà

    Ví dụ:

    电梯坏了,你给物业打个电话吧。

    Diàntī huài le, nǐ gěi wùyè dǎ ge diànhuà ba.

    Thang máy hỏng rồi, bạn gọi điện cho ban quản lý đi.

  • 污染wūrǎnDanh từ

    ô nhiễm; làm ô nhiễm

    Ví dụ:

    这条河的污染很严重。

    Zhè tiáo hé de wūrǎn hěn yánzhòng.

    Ô nhiễm ở con sông này rất nghiêm trọng.

  • 网络wǎngluòDanh từ

    mạng (internet)

    Ví dụ:

    这里的网络很慢。

    Zhèlǐ de wǎngluò hěn màn.

    Mạng ở đây rất chậm.

  • 下载xiàzàiĐộng từ

    tải xuống

    Ví dụ:

    你先下载这个软件吧。

    Nǐ xiān xiàzài zhège ruǎnjiàn ba.

    Bạn tải phần mềm này về trước đi.

  • 相同xiāngtóngTính từ

    giống nhau, tương đồng

    Ví dụ:

    两个国家有很多相同的节日。

    Liǎng ge guójiā yǒu hěn duō xiāngtóng de jiérì.

    Hai nước có nhiều ngày lễ giống nhau.

  • 消息xiāoxiDanh từ

    tin, tin tức (một mẩu tin)

    Ví dụ:

    我告诉你一个好消息。

    Wǒ gàosu nǐ yí ge hǎo xiāoxi.

    Tôi báo cho bạn một tin vui.

  • 修xiūĐộng từ

    sửa, sửa chữa

    Ví dụ:

    空调坏了,明天有人来修。

    Kōngtiáo huài le, míngtiān yǒu rén lái xiū.

    Điều hoà hỏng rồi, mai có người đến sửa.

  • 信号xìnhàoDanh từ

    tín hiệu, sóng (điện thoại)

    Ví dụ:

    地铁里信号不好。

    Dìtiě li xìnhào bù hǎo.

    Trong tàu điện ngầm sóng không tốt.

  • 习惯xíguànDanh từ

    thói quen; quen (với)

    Ví dụ:

    我有早上喝茶的习惯。

    Wǒ yǒu zǎoshang hē chá de xíguàn.

    Tôi có thói quen uống trà buổi sáng.

  • 新闻xīnwénDanh từ

    tin tức, thời sự

    Ví dụ:

    我每天早上看新闻。

    Wǒ měi tiān zǎoshang kàn xīnwén.

    Sáng nào tôi cũng xem thời sự.

  • 严重yánzhòngTính từ

    nghiêm trọng

    Ví dụ:

    这个城市的空气污染很严重。

    Zhège chéngshì de kōngqì wūrǎn hěn yánzhòng.

    Ô nhiễm không khí ở thành phố này rất nghiêm trọng.

  • 优点yōudiǎnDanh từ

    ưu điểm

    Ví dụ:

    这份工作的优点是离家近。

    Zhè fèn gōngzuò de yōudiǎn shì lí jiā jìn.

    Ưu điểm của công việc này là gần nhà.

  • 着急zháojíTính từ

    sốt ruột, lo lắng, cuống

    Ví dụ:

    别着急,我们慢慢找。

    Bié zháojí, wǒmen mànmàn zhǎo.

    Đừng cuống, chúng ta từ từ tìm.

  • 证书zhèngshūDanh từ

    chứng chỉ, giấy chứng nhận

    Ví dụ:

    考试通过以后,你可以拿到证书。

    Kǎoshì tōngguò yǐhòu, nǐ kěyǐ nádào zhèngshū.

    Sau khi thi đỗ, bạn có thể nhận chứng chỉ.

  • 支持zhīchíĐộng từ

    ủng hộ

    Ví dụ:

    不管你做什么,我都支持你。

    Bùguǎn nǐ zuò shénme, wǒ dōu zhīchí nǐ.

    Dù bạn làm gì, tôi cũng ủng hộ bạn.