Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
94 từ
đưa, giao; tặng
快递员把包裹送到我家了。
Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòng dào wǒ jiā le.
Người giao hàng đã giao bưu kiện đến nhà tôi.
cái ô, cái dù
出门带把伞吧。
Chūmén dài bǎ sǎn ba.
Ra ngoài mang theo ô nhé.
ngọt
这个西瓜很甜。
Zhège xīguā hěn tián.
Quả dưa hấu này rất ngọt.
dự báo thời tiết
天气预报说明天有大雨。
Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu dàyǔ.
Dự báo thời tiết nói mai có mưa to.
trả lại (hàng)
衣服不合适,可以退吗?
Yīfu bù héshì, kěyǐ tuì ma?
Quần áo không vừa, có thể trả lại không?
giới thiệu, gợi ý (nên xem / đọc)
你能给我推荐一本书吗?
Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yì běn shū ma?
Bạn có thể gợi ý cho tôi một quyển sách không?
đường; kẹo
咖啡里别放糖。
Kāfēi li bié fàng táng.
Đừng cho đường vào cà phê.
họp lớp
下个月有同学会,你去吗?
Xià ge yuè yǒu tóngxuéhuì, nǐ qù ma?
Tháng sau có họp lớp, bạn đi không?
tóc
她的头发很长。
Tā de tóufa hěn cháng.
Tóc cô ấy rất dài.
bên ngoài
外面在下雨。
Wàimiàn zài xià yǔ.
Bên ngoài đang mưa.
trên mạng
现在很多人在网上买东西。
Xiànzài hěn duō rén zài wǎngshang mǎi dōngxi.
Bây giờ nhiều người mua đồ trên mạng.
đi xuống (về phía người nói)
快递到了,你下来拿吧。
Kuàidì dào le, nǐ xiàlái ná ba.
Hàng đến rồi, bạn xuống lấy đi.
cười
她笑着说:“没关系。”
Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”
Cô ấy cười nói: “Không sao.”
mặn
菜有点儿咸。
Cài yǒudiǎnr xián.
Món ăn hơi mặn.
tiểu thuyết
我在看一本中国小说。
Wǒ zài kàn yì běn Zhōngguó xiǎoshuō.
Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết Trung Quốc.
lựa chọn
你为什么选择这个专业?
Nǐ wèishénme xuǎnzé zhège zhuānyè?
Vì sao bạn chọn chuyên ngành này?
càng (越 … 越 …: càng … càng …)
雨越下越大。
Yǔ yuè xià yuè dà.
Mưa càng lúc càng to.
bánh trung thu
这个月饼是朋友送的。
Zhège yuèbing shì péngyou sòng de.
Cái bánh trung thu này là bạn tặng.
muối
汤里放一点儿盐。
Tāng li fàng yìdiǎnr yán.
Cho một chút muối vào canh.
không … chút nào
这个菜一点儿也不辣。
Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.
Món này không cay chút nào.