Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

94 từ

  • 送sòngĐộng từ

    đưa, giao; tặng

    Ví dụ:

    快递员把包裹送到我家了。

    Kuàidìyuán bǎ bāoguǒ sòng dào wǒ jiā le.

    Người giao hàng đã giao bưu kiện đến nhà tôi.

  • 伞sǎnDanh từ

    cái ô, cái dù

    Ví dụ:

    出门带把伞吧。

    Chūmén dài bǎ sǎn ba.

    Ra ngoài mang theo ô nhé.

  • 甜tiánTính từ

    ngọt

    Ví dụ:

    这个西瓜很甜。

    Zhège xīguā hěn tián.

    Quả dưa hấu này rất ngọt.

  • 天气预报tiānqì yùbào
Trước4 / 5Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Danh từ

dự báo thời tiết

Ví dụ:

天气预报说明天有大雨。

Tiānqì yùbào shuō míngtiān yǒu dàyǔ.

Dự báo thời tiết nói mai có mưa to.

  • 退tuìĐộng từ

    trả lại (hàng)

    Ví dụ:

    衣服不合适,可以退吗?

    Yīfu bù héshì, kěyǐ tuì ma?

    Quần áo không vừa, có thể trả lại không?

  • 推荐tuījiànĐộng từ

    giới thiệu, gợi ý (nên xem / đọc)

    Ví dụ:

    你能给我推荐一本书吗?

    Nǐ néng gěi wǒ tuījiàn yì běn shū ma?

    Bạn có thể gợi ý cho tôi một quyển sách không?

  • 糖tángDanh từ

    đường; kẹo

    Ví dụ:

    咖啡里别放糖。

    Kāfēi li bié fàng táng.

    Đừng cho đường vào cà phê.

  • 同学会tóngxuéhuìDanh từ

    họp lớp

    Ví dụ:

    下个月有同学会,你去吗?

    Xià ge yuè yǒu tóngxuéhuì, nǐ qù ma?

    Tháng sau có họp lớp, bạn đi không?

  • 头发tóufaDanh từ

    tóc

    Ví dụ:

    她的头发很长。

    Tā de tóufa hěn cháng.

    Tóc cô ấy rất dài.

  • 外面wàimiànDanh từ

    bên ngoài

    Ví dụ:

    外面在下雨。

    Wàimiàn zài xià yǔ.

    Bên ngoài đang mưa.

  • 网上wǎngshangDanh từ

    trên mạng

    Ví dụ:

    现在很多人在网上买东西。

    Xiànzài hěn duō rén zài wǎngshang mǎi dōngxi.

    Bây giờ nhiều người mua đồ trên mạng.

  • 下来xiàláiĐộng từ

    đi xuống (về phía người nói)

    Ví dụ:

    快递到了,你下来拿吧。

    Kuàidì dào le, nǐ xiàlái ná ba.

    Hàng đến rồi, bạn xuống lấy đi.

  • 笑xiàoĐộng từ

    cười

    Ví dụ:

    她笑着说:“没关系。”

    Tā xiàozhe shuō: “Méi guānxi.”

    Cô ấy cười nói: “Không sao.”

  • 咸xiánTính từ

    mặn

    Ví dụ:

    菜有点儿咸。

    Cài yǒudiǎnr xián.

    Món ăn hơi mặn.

  • 小说xiǎoshuōDanh từ

    tiểu thuyết

    Ví dụ:

    我在看一本中国小说。

    Wǒ zài kàn yì běn Zhōngguó xiǎoshuō.

    Tôi đang đọc một cuốn tiểu thuyết Trung Quốc.

  • 选择xuǎnzéĐộng từ

    lựa chọn

    Ví dụ:

    你为什么选择这个专业?

    Nǐ wèishénme xuǎnzé zhège zhuānyè?

    Vì sao bạn chọn chuyên ngành này?

  • 越yuèPhó từ

    càng (越 … 越 …: càng … càng …)

    Ví dụ:

    雨越下越大。

    Yǔ yuè xià yuè dà.

    Mưa càng lúc càng to.

  • 月饼yuèbingDanh từ

    bánh trung thu

    Ví dụ:

    这个月饼是朋友送的。

    Zhège yuèbing shì péngyou sòng de.

    Cái bánh trung thu này là bạn tặng.

  • 盐yánDanh từ

    muối

    Ví dụ:

    汤里放一点儿盐。

    Tāng li fàng yìdiǎnr yán.

    Cho một chút muối vào canh.

  • 一点儿也不yìdiǎnr yě bùCụm từ

    không … chút nào

    Ví dụ:

    这个菜一点儿也不辣。

    Zhège cài yìdiǎnr yě bú là.

    Món này không cay chút nào.