Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

94 từ

  • 放假fàngjiàĐộng từ

    được nghỉ (lễ, hè)

    Ví dụ:

    我们下个星期放假。

    Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.

    Tuần sau chúng tôi được nghỉ.

  • 挂guàĐộng từ

    treo

    Ví dụ:

    我把照片挂在墙上了。

    Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shang le.

    Tôi đã treo ảnh lên tường.

  • 过年guòniánĐộng từ

    ăn Tết, đón năm mới

    Ví dụ:

    你回老家过年吗?

    Nǐ huí lǎojiā guònián ma?

    Bạn về quê ăn Tết không?

  • 刮风guā fēng
Trước2 / 5Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Cụm từ

nổi gió, có gió

Ví dụ:

外面刮风了,有点儿冷。

Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.

Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.

  • 关guānĐộng từ

    đóng; tắt

    Ví dụ:

    出门以前别忘了关灯。

    Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.

    Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.

  • 故事gùshiDanh từ

    câu chuyện

    Ví dụ:

    这个故事很感人。

    Zhège gùshi hěn gǎnrén.

    Câu chuyện này rất cảm động.

  • 公斤gōngjīnLượng từ

    ki-lô-gam (kg)

    Ví dụ:

    他七十公斤。

    Tā qīshí gōngjīn.

    Anh ấy nặng bảy mươi ki-lô-gam.

  • 感人gǎnrénTính từ

    cảm động (làm người ta xúc động)

    Ví dụ:

    那个电影很感人,我哭了。

    Nàge diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kū le.

    Bộ phim đó rất cảm động, tôi đã khóc.

  • 红包hóngbāoDanh từ

    bao lì xì

    Ví dụ:

    过年的时候,孩子们都收到红包。

    Guònián de shíhou, háizimen dōu shōudào hóngbāo.

    Dịp Tết, bọn trẻ đều được nhận lì xì.

  • 好久不见hǎojiǔ bú jiànCụm từ

    lâu rồi không gặp

    Ví dụ:

    好久不见!你最近怎么样?

    Hǎojiǔ bú jiàn! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?

    Lâu rồi không gặp! Dạo này bạn thế nào?

  • 健康jiànkāngTính từ

    khoẻ mạnh; sức khoẻ

    Ví dụ:

    多运动对健康很好。

    Duō yùndòng duì jiànkāng hěn hǎo.

    Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.

  • 结婚jiéhūnĐộng từ

    kết hôn

    Ví dụ:

    他们去年结婚了。

    Tāmen qùnián jiéhūn le.

    Năm ngoái họ đã kết hôn.

  • 节日jiérìDanh từ

    ngày lễ, ngày tết

    Ví dụ:

    你最喜欢哪个节日?

    Nǐ zuì xǐhuan nǎge jiérì?

    Bạn thích ngày lễ nào nhất?

  • 坚持jiānchíĐộng từ

    kiên trì, duy trì

    Ví dụ:

    跑步要坚持,不能三天打鱼两天晒网。

    Pǎobù yào jiānchí, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.

    Chạy bộ phải kiên trì, không được bữa đực bữa cái.

  • 将来jiāngláiDanh từ

    tương lai, sau này

    Ví dụ:

    将来我想当老师。

    Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.

    Sau này tôi muốn làm giáo viên.

  • 简单jiǎndānTính từ

    đơn giản

    Ví dụ:

    这个问题很简单。

    Zhège wèntí hěn jiǎndān.

    Câu hỏi này rất đơn giản.

  • 句jùLượng từ

    câu (lượng từ cho câu nói)

    Ví dụ:

    这句话是什么意思?

    Zhè jù huà shì shénme yìsi?

    Câu này nghĩa là gì?

  • 快递kuàidìDanh từ

    chuyển phát nhanh; bưu kiện

    Ví dụ:

    我的快递到了。

    Wǒ de kuàidì dào le.

    Bưu kiện của tôi đến rồi.

  • 快要kuàiyàoPhó từ

    sắp (快要 … 了: sắp … rồi)

    Ví dụ:

    快要下雨了,我们回去吧。

    Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.

    Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.

  • 开kāiĐộng từ

    mở; bật

    Ví dụ:

    请把灯开一下。

    Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.

    Làm ơn bật đèn lên.