Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
94 từ
được nghỉ (lễ, hè)
我们下个星期放假。
Wǒmen xià ge xīngqī fàngjià.
Tuần sau chúng tôi được nghỉ.
treo
我把照片挂在墙上了。
Wǒ bǎ zhàopiàn guà zài qiáng shang le.
Tôi đã treo ảnh lên tường.
ăn Tết, đón năm mới
你回老家过年吗?
Nǐ huí lǎojiā guònián ma?
Bạn về quê ăn Tết không?
nổi gió, có gió
外面刮风了,有点儿冷。
Wàimiàn guā fēng le, yǒudiǎnr lěng.
Bên ngoài nổi gió rồi, hơi lạnh.
đóng; tắt
出门以前别忘了关灯。
Chūmén yǐqián bié wàngle guān dēng.
Trước khi ra ngoài đừng quên tắt đèn.
câu chuyện
这个故事很感人。
Zhège gùshi hěn gǎnrén.
Câu chuyện này rất cảm động.
ki-lô-gam (kg)
他七十公斤。
Tā qīshí gōngjīn.
Anh ấy nặng bảy mươi ki-lô-gam.
cảm động (làm người ta xúc động)
那个电影很感人,我哭了。
Nàge diànyǐng hěn gǎnrén, wǒ kū le.
Bộ phim đó rất cảm động, tôi đã khóc.
bao lì xì
过年的时候,孩子们都收到红包。
Guònián de shíhou, háizimen dōu shōudào hóngbāo.
Dịp Tết, bọn trẻ đều được nhận lì xì.
lâu rồi không gặp
好久不见!你最近怎么样?
Hǎojiǔ bú jiàn! Nǐ zuìjìn zěnmeyàng?
Lâu rồi không gặp! Dạo này bạn thế nào?
khoẻ mạnh; sức khoẻ
多运动对健康很好。
Duō yùndòng duì jiànkāng hěn hǎo.
Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.
kết hôn
他们去年结婚了。
Tāmen qùnián jiéhūn le.
Năm ngoái họ đã kết hôn.
ngày lễ, ngày tết
你最喜欢哪个节日?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jiérì?
Bạn thích ngày lễ nào nhất?
kiên trì, duy trì
跑步要坚持,不能三天打鱼两天晒网。
Pǎobù yào jiānchí, bù néng sān tiān dǎ yú liǎng tiān shài wǎng.
Chạy bộ phải kiên trì, không được bữa đực bữa cái.
tương lai, sau này
将来我想当老师。
Jiānglái wǒ xiǎng dāng lǎoshī.
Sau này tôi muốn làm giáo viên.
đơn giản
这个问题很简单。
Zhège wèntí hěn jiǎndān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
câu (lượng từ cho câu nói)
这句话是什么意思?
Zhè jù huà shì shénme yìsi?
Câu này nghĩa là gì?
chuyển phát nhanh; bưu kiện
我的快递到了。
Wǒ de kuàidì dào le.
Bưu kiện của tôi đến rồi.
sắp (快要 … 了: sắp … rồi)
快要下雨了,我们回去吧。
Kuàiyào xià yǔ le, wǒmen huíqù ba.
Sắp mưa rồi, chúng ta về thôi.
mở; bật
请把灯开一下。
Qǐng bǎ dēng kāi yíxià.
Làm ơn bật đèn lên.