Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

142 từ

  • 托盘tuōpánDanh từ

    pallet, khay kê hàng

    Ví dụ:

    每个托盘放二十箱。

    Měi ge tuōpán fàng èrshí xiāng.

    Mỗi pallet để hai mươi thùng.

  • 提单tídānDanh từ

    vận đơn đường biển (B/L)

    Ví dụ:

    货上船以后,船公司会出提单。

    Huò shàng chuán yǐhòu, chuán gōngsī huì chū tídān.

    Sau khi hàng lên tàu, hãng tàu sẽ phát hành vận đơn.

  • 停机tíngjīĐộng từ

    dừng máy

    Ví dụ:

    听到异常的声音要马上停机。

    Tīngdào yìcháng de shēngyīn yào mǎshàng tíngjī.

    Nghe thấy tiếng động bất thường phải dừng máy ngay.

  • 投诉
Trước6 / 8Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
tóusù
Động từ

khiếu nại

Ví dụ:

客户投诉我们的产品有问题。

Kèhù tóusù wǒmen de chǎnpǐn yǒu wèntí.

Khách hàng khiếu nại sản phẩm của chúng ta có vấn đề.

  • 通知tōngzhīĐộng từ

    thông báo

    Ví dụ:

    我已经通知大家了。

    Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.

    Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.

  • 外观wàiguānDanh từ

    ngoại quan, bề ngoài (sản phẩm)

    Ví dụ:

    外观检查没有问题。

    Wàiguān jiǎnchá méiyǒu wèntí.

    Kiểm tra ngoại quan không có vấn đề.

  • 外箱wàixiāngDanh từ

    thùng ngoài (thùng carton)

    Ví dụ:

    有两个外箱破了。

    Yǒu liǎng ge wàixiāng pò le.

    Có hai thùng ngoài bị rách.

  • 完成wánchéngĐộng từ

    hoàn thành

    Ví dụ:

    这个任务我今天能完成。

    Zhège rènwu wǒ jīntiān néng wánchéng.

    Nhiệm vụ này hôm nay tôi hoàn thành được.

  • 维修wéixiūĐộng từ

    sửa chữa (bảo trì sửa chữa)

    Ví dụ:

    设备坏了,请找维修部。

    Shèbèi huài le, qǐng zhǎo wéixiūbù.

    Thiết bị hỏng rồi, hãy gọi bộ phận bảo trì.

  • 物流wùliúDanh từ

    logistics, vận chuyển hàng

    Ví dụ:

    物流公司说货在路上。

    Wùliú gōngsī shuō huò zài lù shang.

    Công ty vận chuyển nói hàng đang trên đường.

  • 危险wēixiǎnTính từ

    nguy hiểm; mối nguy

    Ví dụ:

    这里很危险,不要靠近。

    Zhèlǐ hěn wēixiǎn, búyào kàojìn.

    Chỗ này rất nguy hiểm, đừng lại gần.

  • 效率xiàolǜDanh từ

    hiệu suất, năng suất

    Ví dụ:

    换了新设备以后,效率提高了。

    Huànle xīn shèbèi yǐhòu, xiàolǜ tígāo le.

    Sau khi thay thiết bị mới, năng suất đã tăng lên.

  • 卸货xièhuòĐộng từ

    dỡ hàng (xuống xe)

    Ví dụ:

    货车到了,请安排人卸货。

    Huòchē dào le, qǐng ānpái rén xièhuò.

    Xe tải đến rồi, hãy bố trí người dỡ hàng.

  • 先进先出xiānjìn xiānchūCụm từ

    nhập trước xuất trước (FIFO)

    Ví dụ:

    发货要按照先进先出。

    Fāhuò yào ànzhào xiānjìn xiānchū.

    Xuất hàng phải theo nguyên tắc nhập trước xuất trước.

  • 修xiūĐộng từ

    sửa, sửa chữa

    Ví dụ:

    空调坏了,明天有人来修。

    Kōngtiáo huài le, míngtiān yǒu rén lái xiū.

    Điều hoà hỏng rồi, mai có người đến sửa.

  • 小心xiǎoxīnĐộng từ

    cẩn thận; coi chừng

    Ví dụ:

    小心叉车!

    Xiǎoxīn chāchē!

    Coi chừng xe nâng!

  • 系统xìtǒngDanh từ

    hệ thống (phần mềm quản lý)

    Ví dụ:

    请把数量输入系统。

    Qǐng bǎ shùliàng shūrù xìtǒng.

    Vui lòng nhập số lượng vào hệ thống.

  • 原材料yuáncáiliàoDanh từ

    nguyên vật liệu

    Ví dụ:

    原材料下午到。

    Yuáncáiliào xiàwǔ dào.

    Nguyên vật liệu chiều nay về.

  • 原因yuányīnDanh từ

    nguyên nhân

    Ví dụ:

    我们正在查原因。

    Wǒmen zhèngzài chá yuányīn.

    Chúng tôi đang tìm nguyên nhân.

  • 严格yángéTính từ

    nghiêm ngặt, chặt chẽ

    Ví dụ:

    质检要严格按照标准。

    Zhìjiǎn yào yángé ànzhào biāozhǔn.

    QC phải theo đúng tiêu chuẩn một cách nghiêm ngặt.