Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
kiểm tra
我们检查了一下,没有问题。
Wǒmen jiǎnchále yíxià, méiyǒu wèntí.
Chúng tôi đã kiểm tra, không có vấn đề gì.
lấy hàng theo đơn (soạn hàng, picking)
拣货的时候要看清楚型号。
Jiǎnhuò de shíhou yào kàn qīngchu xínghào.
Khi lấy hàng phải nhìn rõ mã hàng (model).
kế hoạch; dự định
下个月的计划做好了。
Xià ge yuè de jìhuà zuòhǎo le.
Kế hoạch tháng sau đã làm xong.
ghi chép, ghi lại; biên bản, sổ ghi
检查结果要记录下来。
Jiǎnchá jiéguǒ yào jìlù xiàlai.
Kết quả kiểm tra phải ghi lại.
trọng lượng tịnh (net weight, N.W.)
净重十公斤,毛重十二公斤。
Jìngzhòng shí gōngjīn, máozhòng shí'èr gōngjīn.
Trọng lượng tịnh 10 ký, cả bì 12 ký.
cấm
仓库里禁止吸烟。
Cāngkù lǐ jìnzhǐ xīyān.
Trong kho cấm hút thuốc.
kịp thời
有问题要及时反馈。
Yǒu wèntí yào jíshí fǎnkuì.
Có vấn đề phải phản hồi kịp thời.
container (công-te-nơ)
这批货要装一个集装箱。
Zhè pī huò yào zhuāng yí ge jízhuāngxiāng.
Lô hàng này cần đóng một container.
máy móc
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
tồn đọng (hàng chậm luân chuyển)
这种货积压了半年。
Zhè zhǒng huò jīyāle bàn nián.
Loại hàng này tồn đọng nửa năm rồi.
khách hàng
明天有客户来工厂参观。
Míngtiān yǒu kèhù lái gōngchǎng cānguān.
Ngày mai có khách hàng đến tham quan nhà máy.
hàng tồn kho
这种产品的库存不多了。
Zhè zhǒng chǎnpǐn de kùcún bù duō le.
Hàng tồn kho của sản phẩm này không còn nhiều.
vị trí kho (ô kệ, location)
请把货放到指定的库位。
Qǐng bǎ huò fàngdào zhǐdìng de kùwèi.
Vui lòng để hàng vào đúng vị trí kho được chỉ định.
chấm công, theo dõi ngày công (bảng công)
每个月五号以前确认考勤。
Měi ge yuè wǔ hào yǐqián quèrèn kǎoqín.
Trước ngày mùng 5 hằng tháng xác nhận bảng công.
giày bảo hộ lao động
进车间必须穿劳保鞋。
Jìn chējiān bìxū chuān láobǎoxié.
Vào xưởng bắt buộc phải đi giày bảo hộ.
linh kiện, chi tiết (máy)
这个零件要换新的。
Zhège língjiàn yào huàn xīn de.
Linh kiện này phải thay cái mới.
bình chữa cháy
灭火器放在门口旁边。
Mièhuǒqì fàng zài ménkǒu pángbiān.
Bình chữa cháy đặt cạnh cửa ra vào.
trọng lượng cả bì (gross weight, G.W.)
这箱的毛重是十二公斤。
Zhè xiāng de máozhòng shì shí'èr gōngjīn.
Thùng này trọng lượng cả bì là 12 ký (kg).
kiểm kê
月底要盘点库存。
Yuèdǐ yào pándiǎn kùcún.
Cuối tháng phải kiểm kê tồn kho.
bồi thường
货损由运输公司赔偿。
Huòsǔn yóu yùnshū gōngsī péicháng.
Hàng hư hỏng do công ty vận tải bồi thường.