Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
116 từ
thu hồi, tái chế
旧手机可以拿到商店回收。
Jiù shǒujī kěyǐ nádào shāngdiàn huíshōu.
Điện thoại cũ có thể mang đến cửa hàng để thu hồi.
hối hận
我很后悔当时没有努力学习。
Wǒ hěn hòuhuǐ dāngshí méiyǒu nǔlì xuéxí.
Tôi rất hối hận hồi đó đã không chăm chỉ học.
khoẻ mạnh; sức khoẻ
多运动对健康很好。
Duō yùndòng duì jiànkāng hěn hǎo.
Vận động nhiều rất tốt cho sức khoẻ.
bài học (rút ra từ sai lầm, thất bại)
这次失败给了我一个很大的教训。
Zhè cì shībài gěile wǒ yí ge hěn dà de jiàoxùn.
Lần thất bại này cho tôi một bài học lớn.
cai thuốc lá
为了孩子,他终于戒烟了。
Wèile háizi, tā zhōngyú jièyān le.
Vì con, cuối cùng anh ấy đã cai thuốc lá.
tiết kiệm (tiền, thời gian)
网上买票可以节省时间。
Wǎngshang mǎi piào kěyǐ jiéshěng shíjiān.
Mua vé trên mạng có thể tiết kiệm thời gian.
làm thêm, việc bán thời gian
周末我在咖啡馆做兼职。
Zhōumò wǒ zài kāfēiguǎn zuò jiānzhí.
Cuối tuần tôi làm thêm ở quán cà phê.
tăng lương
今年公司给大家加薪了。
Jīnnián gōngsī gěi dàjiā jiāxīn le.
Năm nay công ty đã tăng lương cho mọi người.
phụ huynh
明天学校开家长会。
Míngtiān xuéxiào kāi jiāzhǎnghuì.
Ngày mai trường họp phụ huynh.
cạnh tranh
现在找工作的竞争很激烈。
Xiànzài zhǎo gōngzuò de jìngzhēng hěn jīliè.
Bây giờ cạnh tranh tìm việc rất gay gắt.
đã… thì (既然…就…)
既然来了,就多住几天吧。
Jìrán lái le, jiù duō zhù jǐ tiān ba.
Đã đến rồi thì ở thêm vài ngày đi.
cơ hội
这是一个很好的机会。
Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.
Đây là một cơ hội rất tốt.
tích luỹ
先工作几年,积累一些经验。
Xiān gōngzuò jǐ nián, jīlěi yìxiē jīngyàn.
Trước tiên làm việc vài năm, tích luỹ chút kinh nghiệm.
kinh tế
这几年越南经济发展得很快。
Zhè jǐ nián Yuènán jīngjì fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay kinh tế Việt Nam phát triển rất nhanh.
kinh nghiệm
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
điểm tham quan
这个景点周末人特别多。
Zhège jǐngdiǎn zhōumò rén tèbié duō.
Điểm tham quan này cuối tuần rất đông người.
dù, mặc dù (尽管…还是 / 但是…)
尽管很累,他还是做完了。
Jǐnguǎn hěn lèi, tā háishi zuòwán le.
Dù rất mệt, anh ấy vẫn làm xong.
lãng phí
别浪费时间了,我们开始吧。
Bié làngfèi shíjiān le, wǒmen kāishǐ ba.
Đừng lãng phí thời gian nữa, chúng ta bắt đầu thôi.
du lịch
我想去中国旅游。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
dân tộc
越南有五十四个民族。
Yuènán yǒu wǔshísì ge mínzú.
Việt Nam có năm mươi tư dân tộc.