戒烟

jièyān

cai thuốc lá

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 为了孩子,他终于戒烟了。

    Wèile háizi, tā zhōngyú jièyān le.

    Vì con, cuối cùng anh ấy đã cai thuốc lá.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Sức khoẻ, lối sống

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 戒7 nétBộ thủ: 戈 · bộ số 62/214
  • 烟10 nétBộ thủ: 火 (dạng 灬) · hoả (lửa) · bộ số 86/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.