Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
为了孩子,他终于戒烟了。
Wèile háizi, tā zhōngyú jièyān le.
Vì con, cuối cùng anh ấy đã cai thuốc lá.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sức khoẻ, lối sống
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai
