Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
dễ
这次考试很容易。
Zhè cì kǎoshì hěn róngyì.
Kỳ thi lần này rất dễ.
hoa quả, trái cây
多吃水果对身体好。
Duō chī shuǐguǒ duì shēntǐ hǎo.
Ăn nhiều hoa quả tốt cho sức khoẻ.
… trước (上个月 tháng trước, 上个星期 tuần trước)
上个月我去了上海。
Shàng ge yuè wǒ qùle Shànghǎi.
Tháng trước tôi đã đi Thượng Hải.
lúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
我到的时候,他已经走了。
Wǒ dào de shíhou, tā yǐjīng zǒu le.
Lúc tôi đến, anh ấy đã đi rồi.
bị ốm, bị bệnh
她生病了,今天没来上课。
Tā shēngbìng le, jīntiān méi lái shàngkè.
Cô ấy bị ốm, hôm nay không đến lớp.
dễ chịu, khoẻ (不舒服 = khó chịu, mệt)
你哪儿不舒服?
Nǐ nǎr bù shūfu?
Bạn khó chịu ở đâu?
cho nên, vì vậy
他很努力,所以汉语进步很快。
Tā hěn nǔlì, suǒyǐ Hànyǔ jìnbù hěn kuài.
Anh ấy rất chăm chỉ nên tiếng Trung tiến bộ rất nhanh.
điền (biểu mẫu)
请先填这张表。
Qǐng xiān tián zhè zhāng biǎo.
Vui lòng điền tờ khai này trước.
ngày; trời
我在北京住了三天。
Wǒ zài Běijīng zhùle sān tiān.
Tôi đã ở Bắc Kinh ba ngày.
trả phòng
明天中午十二点以前退房。
Míngtiān zhōngwǔ shí'èr diǎn yǐqián tuìfáng.
Trả phòng trước mười hai giờ trưa mai.
đau
我头疼,嗓子也疼。
Wǒ tóu téng, sǎngzi yě téng.
Tôi đau đầu, họng cũng đau.
đồng nghiệp
这是我的同事小王。
Zhè shì wǒ de tóngshì Xiǎo Wáng.
Đây là đồng nghiệp của tôi, Tiểu Vương.
đầu
我的头有点儿疼。
Wǒ de tóu yǒudiǎnr téng.
Đầu tôi hơi đau.
quên
我忘了他的名字。
Wǒ wàngle tā de míngzi.
Tôi quên tên anh ấy rồi.
xong, hết (thường làm bổ ngữ: 写完, 吃完)
我看完这本书了。
Wǒ kànwán zhè běn shū le.
Tôi đọc xong quyển sách này rồi.
chơi
孩子们在公园里玩儿。
Háizimen zài gōngyuán li wánr.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
về phía, hướng về
往前走,然后往左拐。
Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.
… sau, … tới (下个星期 tuần sau)
下个星期我们考试。
Xià ge xīngqī wǒmen kǎoshì.
Tuần sau chúng tôi thi.
một số, những (这些, 那些, 一些)
我买了一些水果。
Wǒ mǎile yìxiē shuǐguǒ.
Tôi đã mua một ít hoa quả.
nghỉ ngơi
你要多休息,多喝水。
Nǐ yào duō xiūxi, duō hē shuǐ.
Bạn cần nghỉ ngơi nhiều, uống nhiều nước.