Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
nơi, chỗ, địa điểm
这个地方很漂亮。
Zhège dìfang hěn piàoliang.
Nơi này rất đẹp.
lo lắng
妈妈很担心我。
Māma hěn dānxīn wǒ.
Mẹ rất lo cho tôi.
hướng dẫn viên du lịch
我们的导游会说越南语。
Wǒmen de dǎoyóu huì shuō Yuènányǔ.
Hướng dẫn viên của chúng tôi biết nói tiếng Việt.
dự định, định
周末你打算做什么?
Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?
giảm giá
周末这家超市的水果打折。
Zhōumò zhè jiā chāoshì de shuǐguǒ dǎzhé.
Cuối tuần hoa quả ở siêu thị này giảm giá. (打八折 = bán 80% giá.)
hiểu
你懂我的意思吗?
Nǐ dǒng wǒ de yìsi ma?
Bạn hiểu ý tôi không?
phòng
我的房间不大,可是很干净。
Wǒ de fángjiān bú dà, kěshì hěn gānjìng.
Phòng tôi không to nhưng rất sạch.
nhà, căn nhà
他们买了一套新房子。
Tāmen mǎile yí tào xīn fángzi.
Họ đã mua một căn nhà mới.
gần đây, lân cận
附近有超市吗?
Fùjìn yǒu chāoshì ma?
Gần đây có siêu thị không?
ôn tập
考试以前要好好儿复习。
Kǎoshì yǐqián yào hǎohāor fùxí.
Trước khi thi phải ôn tập cho kỹ.
sốt
孩子发烧了,三十八度。
Háizi fāshāo le, sānshíbā dù.
Con bị sốt rồi, ba mươi tám độ.
phong cảnh
这儿的风景太美了!
Zhèr de fēngjǐng tài měi le!
Phong cảnh ở đây đẹp quá!
rẽ, quẹo
到路口往右拐。
Dào lùkǒu wǎng yòu guǎi.
Đến ngã tư thì rẽ phải.
sạch sẽ
这个房间很干净。
Zhège fángjiān hěn gānjìng.
Căn phòng này rất sạch.
cho, đưa; (giới từ) cho, giúp
请给我一杯水。
Qǐng gěi wǒ yì bēi shuǐ.
Làm ơn cho tôi một cốc nước.
công ty
他们公司在胡志明市。
Tāmen gōngsī zài Húzhìmíng Shì.
Công ty họ ở Thành phố Hồ Chí Minh.
công viên
我们去公园散步吧。
Wǒmen qù gōngyuán sànbù ba.
Chúng ta đi dạo công viên nhé.
làm việc; công việc
我在公司工作。
Wǒ zài gōngsī gōngzuò.
Tôi làm việc ở công ty.
bị cảm; cảm cúm
我感冒了,今天不能去上班。
Wǒ gǎnmào le, jīntiān bù néng qù shàngbān.
Tôi bị cảm, hôm nay không đi làm được.
đổi tiền
我想换钱。
Wǒ xiǎng huàn qián.
Tôi muốn đổi tiền.