Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
đợi, chờ
我在门口等你。
Wǒ zài ménkǒu děng nǐ.
Tôi đợi bạn ở cửa.
mùa đông
冬天你要多穿衣服。
Dōngtiān nǐ yào duō chuān yīfu.
Mùa đông bạn phải mặc nhiều áo vào.
gọi điện thoại
他在给妈妈打电话。
Tā zài gěi māma dǎ diànhuà.
Anh ấy đang gọi điện cho mẹ.
dự định, định
周末你打算做什么?
Zhōumò nǐ dǎsuàn zuò shénme?
Cuối tuần bạn định làm gì?
nhân viên phục vụ
服务员,请给我菜单。
Fúwùyuán, qǐng gěi wǒ càidān.
Em ơi, cho tôi xem thực đơn.
tiện, thuận tiện
住在这儿很方便。
Zhù zài zhèr hěn fāngbiàn.
Sống ở đây rất tiện.
rất, cực kỳ
胡志明市非常热。
Húzhìmíng Shì fēicháng rè.
Thành phố Hồ Chí Minh cực kỳ nóng.
máy bay
坐飞机去北京要三个小时。
Zuò fēijī qù Běijīng yào sān ge xiǎoshí.
Đi máy bay đến Bắc Kinh mất ba tiếng.
trợ từ: đã từng (trải nghiệm)
你去过北京吗?
Nǐ qùguo Běijīng ma?
Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?
càng, hơn nữa
这个更便宜。
Zhège gèng piányi.
Cái này còn rẻ hơn.
cao
哥哥比我高。
Gēge bǐ wǒ gāo.
Anh trai cao hơn tôi.
với, cùng (với)
我跟朋友一起去。
Wǒ gēn péngyou yìqǐ qù.
Tôi đi cùng bạn.
xe buýt
我们坐公交车去吧。
Wǒmen zuò gōngjiāochē qù ba.
Chúng ta đi xe buýt nhé.
bị cảm; cảm cúm
我感冒了,今天不能去上班。
Wǒ gǎnmào le, jīntiān bù néng qù shàngbān.
Tôi bị cảm, hôm nay không đi làm được.
biết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)
我会说一点儿汉语。
Wǒ huì shuō yìdiǎnr Hànyǔ.
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
về nhà
你几点回家?
Nǐ jǐ diǎn huí jiā?
Mấy giờ bạn về nhà?
tàu hoả
我想坐火车去旅游。
Wǒ xiǎng zuò huǒchē qù lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch bằng tàu hoả.
vẫn chưa
我还没吃午饭。
Wǒ hái méi chī wǔfàn.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
hay là (trong câu hỏi lựa chọn)
你要米饭还是面条?
Nǐ yào mǐfàn háishi miàntiáo?
Bạn ăn cơm hay mì?
vừa, phù hợp
这件衣服你穿很合适。
Zhè jiàn yīfu nǐ chuān hěn héshì.
Cái áo này bạn mặc rất vừa.