Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
142 từ
theo dõi (đơn hàng, lô hàng)
我会跟踪这批货的物流。
Wǒ huì gēnzōng zhè pī huò de wùliú.
Tôi sẽ theo dõi tình trạng vận chuyển của lô hàng này.
ki-lô-gam (kg)
他七十公斤。
Tā qīshí gōngjīn.
Anh ấy nặng bảy mươi ki-lô-gam.
quần áo bảo hộ, đồng phục làm việc
请换好工作服再进车间。
Qǐng huànhǎo gōngzuòfú zài jìn chējiān.
Vui lòng thay đồng phục bảo hộ rồi hãy vào xưởng.
làm gấp cho kịp (chạy hàng)
这个星期要赶工。
Zhège xīngqī yào gǎngōng.
Tuần này phải chạy hàng cho kịp.
hỏng; xấu
电脑坏了,我不能工作。
Diànnǎo huài le, wǒ bù néng gōngzuò.
Máy tính hỏng rồi, tôi không làm việc được.
đổi ca (với người khác); thay ca
我想跟小王换班。
Wǒ xiǎng gēn Xiǎo Wáng huànbān.
Tôi muốn đổi ca với Tiểu Vương.
xe tải (chở hàng)
货车几点到?
Huòchē jǐ diǎn dào?
Xe tải mấy giờ đến?
kệ hàng, giá kệ
重的货放在货架下层。
Zhòng de huò fàng zài huòjià xiàcéng.
Hàng nặng để ở tầng dưới của kệ.
hàng hư hỏng (tổn thất hàng hoá)
这次运输有货损,请拍照留下证据。
Zhè cì yùnshū yǒu huòsǔn, qǐng pāizhào liúxià zhèngjù.
Chuyến vận chuyển này có hàng hư hỏng, hãy chụp ảnh lưu bằng chứng.
đối chiếu, kiểm khớp
我们先核对一下数量。
Wǒmen xiān héduì yíxià shùliàng.
Chúng ta đối chiếu số lượng trước đã.
đạt chuẩn, hợp quy cách
这批产品都合格。
Zhè pī chǎnpǐn dōu hégé.
Lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.
kính bảo hộ (bảo vệ mắt)
操作这台机器要戴护目镜。
Cāozuò zhè tái jīqì yào dài hùmùjìng.
Vận hành máy này phải đeo kính bảo hộ.
hải quan
货物在海关检查。
Huòwù zài hǎiguān jiǎnchá.
Hàng đang được hải quan kiểm tra.
làm thêm giờ, tăng ca
今天我要加班,很晚才回家。
Jīntiān wǒ yào jiābān, hěn wǎn cái huí jiā.
Hôm nay tôi phải làm thêm, muộn mới về nhà.
tiền làm thêm giờ (tiền tăng ca)
周末加班有加班费吗?
Zhōumò jiābān yǒu jiābānfèi ma?
Cuối tuần tăng ca có tiền làm thêm giờ không?
gấp, khẩn (đơn hàng gấp)
这是加急订单,要优先生产。
Zhè shì jiājí dìngdān, yào yōuxiān shēngchǎn.
Đây là đơn hàng gấp, phải ưu tiên sản xuất.
băng dính
胶带用完了,请再拿一些来。
Jiāodài yòngwán le, qǐng zài ná yìxiē lái.
Băng dính hết rồi, lấy thêm ít nữa nhé.
bàn giao (giao ca, giao việc)
换班的时候要做好交接。
Huànbān de shíhou yào zuòhǎo jiāojiē.
Khi đổi ca phải bàn giao đầy đủ.
hạn giao hàng
客户的交期是月底。
Kèhù de jiāoqī shì yuèdǐ.
Hạn giao hàng của khách là cuối tháng.
giải quyết
这个问题已经解决了。
Zhège wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.