Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
112 từ
cuộc họp, hội nghị
会议几点开始?
Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?
Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
gọi lại
他回来以后,我让他给您回电话。
Tā huílái yǐhòu, wǒ ràng tā gěi nín huí diànhuà.
Khi anh ấy về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi lại cho anh / chị.
trả lời, phản hồi (thư, tin nhắn)
我马上回复他。
Wǒ mǎshàng huífù tā.
Tôi trả lời anh ấy ngay.
chào mừng, hoan nghênh
欢迎你来我家玩儿!
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!
số (điện thoại, phòng…)
你的手机号码是多少?
Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
vẫn chưa
我还没吃午饭。
Wǒ hái méi chī wǔfàn.
Tôi vẫn chưa ăn trưa.
hợp đồng
合同我已经看完了。
Hétóng wǒ yǐjīng kànwán le.
Hợp đồng tôi đã đọc xong rồi.
hợp tác
希望我们合作愉快!
Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!
Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!
giới thiệu
我来介绍一下,这是新同事。
Wǒ lái jièshào yíxià, zhè shì xīn tóngshì.
Để tôi giới thiệu, đây là đồng nghiệp mới.
đón (người); nhận, nghe (điện thoại)
我去机场接客户。
Wǒ qù jīchǎng jiē kèhù.
Tôi ra sân bay đón khách hàng.
giải quyết
这个问题已经解决了。
Zhège wèntí yǐjīng jiějué le.
Vấn đề này đã được giải quyết.
sơ yếu lý lịch, CV
请把简历发给我。
Qǐng bǎ jiǎnlì fā gěi wǒ.
Vui lòng gửi CV cho tôi.
kế hoạch; dự định
下个月的计划做好了。
Xià ge yuè de jìhuà zuòhǎo le.
Kế hoạch tháng sau đã làm xong.
kỹ thuật, công nghệ
他负责技术。
Tā fùzé jìshù.
Anh ấy phụ trách kỹ thuật.
sân bay
从机场到工厂要一个小时。
Cóng jīchǎng dào gōngchǎng yào yí ge xiǎoshí.
Từ sân bay đến nhà máy mất một tiếng.
giám đốc, quản lý
经理在开会。
Jīnglǐ zài kāihuì.
Giám đốc đang họp.
kinh nghiệm
我有三年工作经验。
Wǒ yǒu sān nián gōngzuò jīngyàn.
Tôi có ba năm kinh nghiệm làm việc.
máy móc
这台机器坏了。
Zhè tái jīqì huài le.
Cái máy này hỏng rồi.
khách hàng
明天有客户来工厂参观。
Míngtiān yǒu kèhù lái gōngchǎng cānguān.
Ngày mai có khách hàng đến tham quan nhà máy.
họp
我们下午两点开会。
Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng ta họp lúc hai giờ chiều.