Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
quay về (về phía người nói)
你什么时候回来?
Nǐ shénme shíhou huílái?
Khi nào bạn về?
chào mừng, hoan nghênh
欢迎你来我家玩儿!
Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!
Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!
phía sau
我家后面有一个公园。
Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.
Sau nhà tôi có một công viên.
hộ chiếu
请把护照给我。
Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.
Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
thì, liền; chính là
银行就在前面。
Yínháng jiù zài qiánmiàn.
Ngân hàng ở ngay phía trước.
làm thêm giờ, tăng ca
今天我要加班,很晚才回家。
Jīntiān wǒ yào jiābān, hěn wǎn cái huí jiā.
Hôm nay tôi phải làm thêm, muộn mới về nhà.
thấy, cảm thấy, cho rằng
我觉得上海比河内大。
Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.
Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.
đi vào (về phía người nói)
请进来吧。
Qǐng jìnlái ba.
Mời vào.
buổi gặp mặt, liên hoan
周末我们有一个聚会。
Zhōumò wǒmen yǒu yí ge jùhuì.
Cuối tuần chúng tôi có một buổi liên hoan.
trứng gà
我要买十个鸡蛋。
Wǒ yào mǎi shí ge jīdàn.
Tôi muốn mua mười quả trứng gà.
cân (đơn vị Trung Quốc: 1 斤 = 500 g — khác “cân” = 1 kg trong khẩu ngữ Việt)
我要两斤苹果。
Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.
Tôi lấy hai cân táo (= 1 kg).
giám đốc, quản lý
经理在开会。
Jīnglǐ zài kāihuì.
Giám đốc đang họp.
tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng
一杯咖啡二十块。
Yì bēi kāfēi èrshí kuài.
Một cốc cà phê hai mươi tệ.
nhanh; sắp
他跑得很快。
Tā pǎo de hěn kuài.
Anh ấy chạy rất nhanh.
đi khám bệnh; khám bệnh
我下午去医院看病。
Wǒ xiàwǔ qù yīyuàn kànbìng.
Chiều nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.
bài học; tiết học, giờ học
今天我们有三节课。
Jīntiān wǒmen yǒu sān jié kè.
Hôm nay chúng tôi có ba tiết.
phòng khách
客厅里有一个大电视。
Kètīng li yǒu yí ge dà diànshì.
Trong phòng khách có một cái ti vi to.
họp
我们下午两点开会。
Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng ta họp lúc hai giờ chiều.
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
tiếc, đáng tiếc
太可惜了,我那天有事。
Tài kěxī le, wǒ nà tiān yǒu shì.
Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.