Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

130 từ

  • 回来huíláiĐộng từ

    quay về (về phía người nói)

    Ví dụ:

    你什么时候回来?

    Nǐ shénme shíhou huílái?

    Khi nào bạn về?

  • 欢迎huānyíngĐộng từ

    chào mừng, hoan nghênh

    Ví dụ:

    欢迎你来我家玩儿!

    Huānyíng nǐ lái wǒ jiā wánr!

    Chào mừng bạn đến nhà tôi chơi!

  • 后面hòumiànDanh từ

    phía sau

    Ví dụ:

    我家后面有一个公园。

    Wǒ jiā hòumiàn yǒu yí ge gōngyuán.

    Sau nhà tôi có một công viên.

  • 护照hùzhào
Trước3 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Danh từ

hộ chiếu

Ví dụ:

请把护照给我。

Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.

Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.

  • 就jiùPhó từ

    thì, liền; chính là

    Ví dụ:

    银行就在前面。

    Yínháng jiù zài qiánmiàn.

    Ngân hàng ở ngay phía trước.

  • 加班jiābānĐộng từ

    làm thêm giờ, tăng ca

    Ví dụ:

    今天我要加班,很晚才回家。

    Jīntiān wǒ yào jiābān, hěn wǎn cái huí jiā.

    Hôm nay tôi phải làm thêm, muộn mới về nhà.

  • 觉得juédeĐộng từ

    thấy, cảm thấy, cho rằng

    Ví dụ:

    我觉得上海比河内大。

    Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.

    Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.

  • 进来jìnláiĐộng từ

    đi vào (về phía người nói)

    Ví dụ:

    请进来吧。

    Qǐng jìnlái ba.

    Mời vào.

  • 聚会jùhuìDanh từ

    buổi gặp mặt, liên hoan

    Ví dụ:

    周末我们有一个聚会。

    Zhōumò wǒmen yǒu yí ge jùhuì.

    Cuối tuần chúng tôi có một buổi liên hoan.

  • 鸡蛋jīdànDanh từ

    trứng gà

    Ví dụ:

    我要买十个鸡蛋。

    Wǒ yào mǎi shí ge jīdàn.

    Tôi muốn mua mười quả trứng gà.

  • 斤jīnLượng từ

    cân (đơn vị Trung Quốc: 1 斤 = 500 g — khác “cân” = 1 kg trong khẩu ngữ Việt)

    Ví dụ:

    我要两斤苹果。

    Wǒ yào liǎng jīn píngguǒ.

    Tôi lấy hai cân táo (= 1 kg).

  • 经理jīnglǐDanh từ

    giám đốc, quản lý

    Ví dụ:

    经理在开会。

    Jīnglǐ zài kāihuì.

    Giám đốc đang họp.

  • 块kuàiLượng từ

    tệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng

    Ví dụ:

    一杯咖啡二十块。

    Yì bēi kāfēi èrshí kuài.

    Một cốc cà phê hai mươi tệ.

  • 快kuàiTính từ

    nhanh; sắp

    Ví dụ:

    他跑得很快。

    Tā pǎo de hěn kuài.

    Anh ấy chạy rất nhanh.

  • 看病kànbìngĐộng từ

    đi khám bệnh; khám bệnh

    Ví dụ:

    我下午去医院看病。

    Wǒ xiàwǔ qù yīyuàn kànbìng.

    Chiều nay tôi đi bệnh viện khám bệnh.

  • 课kèDanh từ

    bài học; tiết học, giờ học

    Ví dụ:

    今天我们有三节课。

    Jīntiān wǒmen yǒu sān jié kè.

    Hôm nay chúng tôi có ba tiết.

  • 客厅kètīngDanh từ

    phòng khách

    Ví dụ:

    客厅里有一个大电视。

    Kètīng li yǒu yí ge dà diànshì.

    Trong phòng khách có một cái ti vi to.

  • 开会kāihuìĐộng từ

    họp

    Ví dụ:

    我们下午两点开会。

    Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.

    Chúng ta họp lúc hai giờ chiều.

  • 可能kěnéngPhó từ

    có thể, có lẽ

    Ví dụ:

    他可能不来了。

    Tā kěnéng bù lái le.

    Có lẽ anh ấy không đến nữa.

  • 可惜kěxīTính từ

    tiếc, đáng tiếc

    Ví dụ:

    太可惜了,我那天有事。

    Tài kěxī le, wǒ nà tiān yǒu shì.

    Tiếc quá, hôm đó tôi có việc.