Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
bóng rổ
他们在打篮球。
Tāmen zài dǎ lánqiú.
Họ đang chơi bóng rổ.
cách (khoảng cách)
我家离公司很近。
Wǒ jiā lí gōngsī hěn jìn.
Nhà tôi cách công ty rất gần.
lạnh
北京的冬天很冷。
Běijīng de dōngtiān hěn lěng.
Mùa đông ở Bắc Kinh rất lạnh.
du lịch
我想去中国旅游。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
mì sợi
我早上常常吃面条。
Wǒ zǎoshang chángcháng chī miàntiáo.
Buổi sáng tôi thường ăn mì.
cửa, cổng (lối vào)
我们在学校门口见。
Wǒmen zài xuéxiào ménkǒu jiàn.
Chúng ta gặp ở cổng trường nhé.
xe máy
我的摩托车是红色的。
Wǒ de mótuōchē shì hóngsè de.
Xe máy của tôi màu đỏ.
mỗi ngày, hằng ngày
他每天都跑步。
Tā měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
cơm (gạo nấu chín)
我要一碗米饭。
Wǒ yào yì wǎn mǐfàn.
Tôi lấy một bát cơm.
có thể (đủ điều kiện, khả năng)
明天你能来吗?
Míngtiān nǐ néng lái ma?
Ngày mai bạn đến được không?
chạy bộ
我早上去公园跑步。
Wǒ zǎoshang qù gōngyuán pǎobù.
Buổi sáng tôi ra công viên chạy bộ.
mùa thu
北京的秋天很漂亮。
Běijīng de qiūtiān hěn piàoliang.
Mùa thu Bắc Kinh rất đẹp.
đi, cưỡi (xe đạp, xe máy, ngựa)
在越南很多人骑摩托车。
Zài Yuènán hěn duō rén qí mótuōchē.
Ở Việt Nam nhiều người đi xe máy.
nắng, trời quang
明天是晴天。
Míngtiān shì qíngtiān.
Ngày mai trời nắng.
thức dậy (ra khỏi giường)
你每天几点起床?
Nǐ měi tiān jǐ diǎn qǐchuáng?
Hằng ngày bạn dậy lúc mấy giờ?
sau đó, rồi
先去银行,然后去超市。
Xiān qù yínháng, ránhòu qù chāoshì.
Đi ngân hàng trước, sau đó đi siêu thị.
nóng
今天太热了!
Jīntiān tài rè le!
Hôm nay nóng quá!
đi ngủ, ngủ
我晚上十一点睡觉。
Wǒ wǎnshang shíyī diǎn shuìjiào.
Tôi đi ngủ lúc mười một giờ tối.
đôi (lượng từ)
我要一双运动鞋。
Wǒ yào yì shuāng yùndòngxié.
Tôi lấy một đôi giày thể thao.
đi làm, vào ca
我八点上班。
Wǒ bā diǎn shàngbān.
Tôi vào làm lúc tám giờ.