每天

měi tiān

mỗi ngày, hằng ngày

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 他每天都跑步。

    Tā měi tiān dōu pǎobù.

    Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Sinh hoạt

Khuyến nghị của Trung Việt

Cấu tạo chữ

  • 每7 nétBộ thủ: 毋 · bộ số 80/214
  • 天4 nétBộ thủ: 大 · đại (to, lớn) · bộ số 37/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.