Cụm từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
他每天都跑步。
Tā měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
měi tiān
mỗi ngày, hằng ngày
Ví dụ
他每天都跑步。
Tā měi tiān dōu pǎobù.
Ngày nào anh ấy cũng chạy bộ.
Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới
Chủ đề:Sinh hoạt
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.