Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
112 từ
thảo luận, bàn bạc
我们讨论一下这个问题。
Wǒmen tǎolùn yíxià zhège wèntí.
Chúng ta thảo luận vấn đề này một chút.
hoàn thành
这个任务我今天能完成。
Zhège rènwu wǒ jīntiān néng wánchéng.
Nhiệm vụ này hôm nay tôi hoàn thành được.
a lô (khi nghe / gọi điện thoại; khẩu ngữ hay đọc wéi)
喂,您好,请问是王经理吗?
Wèi, nín hǎo, qǐngwèn shì Wáng jīnglǐ ma?
A lô, xin chào, xin hỏi có phải giám đốc Vương không ạ?
tại sao, vì sao
你为什么想来我们公司?
Nǐ wèishénme xiǎng lái wǒmen gōngsī?
Vì sao bạn muốn đến công ty chúng tôi?
câu hỏi; vấn đề
没问题,明天见!
Méi wèntí, míngtiān jiàn!
Không vấn đề gì, mai gặp nhé!
văn bản, tài liệu; tệp
这个文件很重要。
Zhège wénjiàn hěn zhòngyào.
Văn bản này rất quan trọng.
dự án; hạng mục
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
cảm ơn
谢谢你!
Xièxie nǐ!
Cảm ơn bạn!
mới
他是新来的翻译。
Tā shì xīn lái de fānyì.
Anh ấy là phiên dịch mới đến.
vất vả (辛苦了 = anh / chị vất vả rồi — lời cảm ơn)
大家辛苦了!
Dàjiā xīnkǔ le!
Mọi người vất vả rồi!
hy vọng, mong
希望下次再见。
Xīwàng xià cì zài jiàn.
Mong lần sau gặp lại.
ca đêm
下个星期我上夜班。
Xià ge xīngqī wǒ shàng yèbān.
Tuần sau tôi làm ca đêm.
ý kiến
大家有什么意见?
Dàjiā yǒu shénme yìjiàn?
Mọi người có ý kiến gì không?
nhất định, chắc chắn
我一定按时完成。
Wǒ yídìng ànshí wánchéng.
Tôi nhất định hoàn thành đúng hạn.
một chút, một lát (sau động từ: 问一下, 看一下)
你看一下这个文件。
Nǐ kàn yíxià zhège wénjiàn.
Bạn xem qua văn bản này một chút.
thư điện tử, email
我给客户发了一封邮件。
Wǒ gěi kèhù fāle yì fēng yóujiàn.
Tôi đã gửi một email cho khách hàng.
hộp thư (email)
请告诉我你的邮箱。
Qǐng gàosu wǒ nǐ de yóuxiāng.
Cho tôi địa chỉ email của bạn.
vui vẻ
祝你周末愉快!
Zhù nǐ zhōumò yúkuài!
Chúc bạn cuối tuần vui vẻ!
đã (rồi)
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
chuyên ngành
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.