Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
110 từ
tiến bộ
你的汉语进步得真快。
Nǐ de Hànyǔ jìnbù de zhēn kuài.
Tiếng Trung của bạn tiến bộ thật nhanh.
phóng viên, nhà báo
她是一名新闻记者。
Tā shì yì míng xīnwén jìzhě.
Cô ấy là một phóng viên tin tức.
đạt (điểm đỗ), qua
我的数学考试没及格。
Wǒ de shùxué kǎoshì méi jígé.
Bài thi toán của tôi không đạt.
cho dù, dù cho (即使…也…)
即使下雨,我们也去。
Jíshǐ xià yǔ, wǒmen yě qù.
Cho dù trời mưa, chúng tôi vẫn đi.
nghe nói, theo người ta nói
据说明天要下大雨。
Jùshuō míngtiān yào xià dà yǔ.
Nghe nói mai trời sẽ mưa to.
cơ hội
这是一个很好的机会。
Zhè shì yí ge hěn hǎo de jīhuì.
Đây là một cơ hội rất tốt.
trải nghiệm, điều đã trải qua; trải qua
这是我第一次一个人旅行的经历。
Zhè shì wǒ dìyī cì yí ge rén lǚxíng de jīnglì.
Đây là trải nghiệm lần đầu tôi đi du lịch một mình.
căng thẳng, hồi hộp
考试以前我很紧张。
Kǎoshì yǐqián wǒ hěn jǐnzhāng.
Trước khi thi tôi rất hồi hộp.
cách nhìn, ý kiến
你对这件事有什么看法?
Nǐ duì zhè jiàn shì yǒu shénme kànfǎ?
Bạn có ý kiến gì về việc này?
không khí
山上的空气很新鲜。
Shān shang de kōngqì hěn xīnxiān.
Không khí trên núi rất trong lành.
ngay cả, đến cả (连…都 / 也…)
我太累了,连饭都不想吃。
Wǒ tài lèi le, lián fàn dōu bù xiǎng chī.
Tôi mệt quá, đến cơm cũng không muốn ăn.
du học
她想去中国留学。
Tā xiǎng qù Zhōngguó liúxué.
Cô ấy muốn đi Trung Quốc du học.
không kịp
今天发货来不及了。
Jīntiān fāhuò láibují le.
Hôm nay gửi hàng không kịp nữa rồi.
kịp (thời gian)
现在开始还来得及。
Xiànzài kāishǐ hái láidejí.
Bây giờ bắt đầu vẫn còn kịp.
tầng trên
楼上的邻居每天晚上都很吵。
Lóushàng de línjū měi tiān wǎnshang dōu hěn chǎo.
Hàng xóm tầng trên tối nào cũng rất ồn.
rác
请不要乱扔垃圾。
Qǐng bú yào luàn rēng lājī.
Xin đừng vứt rác bừa bãi.
lý do
你反对的理由是什么?
Nǐ fǎnduì de lǐyóu shì shénme?
Lý do bạn phản đối là gì?
diện tích
这套房子的面积是八十平方米。
Zhè tào fángzi de miànjī shì bāshí píngfāngmǐ.
Diện tích căn nhà này là tám mươi mét vuông.
ước mơ
我的梦想是开一家小咖啡馆。
Wǒ de mèngxiǎng shì kāi yì jiā xiǎo kāfēiguǎn.
Ước mơ của tôi là mở một quán cà phê nhỏ.
mật khẩu
我忘了密码,登录不了。
Wǒ wàngle mìmǎ, dēnglù bu liǎo.
Tôi quên mật khẩu, không đăng nhập được.