Động từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
我的数学考试没及格。
Wǒ de shùxué kǎoshì méi jígé.
Bài thi toán của tôi không đạt.
Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Học tập, thi cử
Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 1 — kể chuyện, ý kiến, xã hội
