Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

110 từ

  • 答案dá'ànDanh từ

    đáp án, câu trả lời

    Ví dụ:

    考试以后,老师告诉我们答案。

    Kǎoshì yǐhòu, lǎoshī gàosu wǒmen dá'àn.

    Sau khi thi, thầy giáo cho chúng tôi biết đáp án.

  • 当时dāngshíDanh từ

    lúc đó, khi ấy

    Ví dụ:

    当时我才十八岁。

    Dāngshí wǒ cái shíbā suì.

    Lúc đó tôi mới mười tám tuổi.

  • 登录dēnglùĐộng từ

    đăng nhập

    Ví dụ:

    用手机号码也可以登录。

    Yòng shǒujī hàomǎ yě kěyǐ dēnglù.

    Cũng có thể đăng nhập bằng số điện thoại.

  • 堵车
Trước2 / 6Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
dǔchē
Động từ

tắc đường

Ví dụ:

下班的时候常常堵车。

Xiàbān de shíhou chángcháng dǔchē.

Giờ tan làm thường xuyên tắc đường.

  • 放弃fàngqìĐộng từ

    từ bỏ

    Ví dụ:

    学汉语不要放弃。

    Xué Hànyǔ bú yào fàngqì.

    Học tiếng Trung đừng bỏ cuộc.

  • 房租fángzūDanh từ

    tiền thuê nhà

    Ví dụ:

    这里的房租比市中心便宜得多。

    Zhèlǐ de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi de duō.

    Tiền thuê nhà ở đây rẻ hơn trung tâm thành phố nhiều.

  • 发生fāshēngĐộng từ

    xảy ra

    Ví dụ:

    昨天这里发生了什么事?

    Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?

    Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?

  • 发展fāzhǎnĐộng từ

    phát triển

    Ví dụ:

    这几年河内发展得很快。

    Zhè jǐ nián Hénèi fāzhǎn de hěn kuài.

    Mấy năm nay Hà Nội phát triển rất nhanh.

  • 风俗fēngsúDanh từ

    phong tục

    Ví dụ:

    每个地方都有自己的风俗。

    Měi ge dìfang dōu yǒu zìjǐ de fēngsú.

    Mỗi nơi đều có phong tục riêng.

  • 反对fǎnduìĐộng từ

    phản đối

    Ví dụ:

    爸爸反对我一个人出国。

    Bàba fǎnduì wǒ yí ge rén chūguó.

    Bố phản đối việc tôi ra nước ngoài một mình.

  • 观点guāndiǎnDanh từ

    quan điểm

    Ví dụ:

    我同意你的观点。

    Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.

    Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.

  • 关心guānxīnĐộng từ

    quan tâm

    Ví dụ:

    年轻人越来越关心环境问题。

    Niánqīngrén yuèláiyuè guānxīn huánjìng wèntí.

    Người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.

  • 更新gēngxīnĐộng từ

    cập nhật

    Ví dụ:

    手机提醒我更新软件。

    Shǒujī tíxǐng wǒ gēngxīn ruǎnjiàn.

    Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.

  • 环境huánjìngDanh từ

    môi trường

    Ví dụ:

    我们要保护环境。

    Wǒmen yào bǎohù huánjìng.

    Chúng ta phải bảo vệ môi trường.

  • 后来hòuláiDanh từ

    sau đó, về sau (chỉ chuyện đã qua)

    Ví dụ:

    后来我们成了好朋友。

    Hòulái wǒmen chéngle hǎo péngyou.

    Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.

  • 节约jiéyuēĐộng từ

    tiết kiệm (điện, nước, tài nguyên)

    Ví dụ:

    我们应该节约用水。

    Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ.

    Chúng ta nên tiết kiệm nước.

  • 郊区jiāoqūDanh từ

    ngoại ô, ngoại thành

    Ví dụ:

    郊区的房租比市中心便宜。

    Jiāoqū de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi.

    Tiền thuê nhà ở ngoại ô rẻ hơn ở trung tâm thành phố.

  • 交通jiāotōngDanh từ

    giao thông, việc đi lại

    Ví dụ:

    这儿交通很方便。

    Zhèr jiāotōng hěn fāngbiàn.

    Ở đây đi lại rất thuận tiện.

  • 既jìLiên từ

    vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)

    Ví dụ:

    这个城市既漂亮又干净。

    Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.

    Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.

  • 记得jìdeĐộng từ

    nhớ (còn nhớ)

    Ví dụ:

    我还记得那天下着大雨。

    Wǒ hái jìde nà tiān xiàzhe dà yǔ.

    Tôi vẫn còn nhớ hôm đó trời mưa to.