Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
110 từ
đáp án, câu trả lời
考试以后,老师告诉我们答案。
Kǎoshì yǐhòu, lǎoshī gàosu wǒmen dá'àn.
Sau khi thi, thầy giáo cho chúng tôi biết đáp án.
lúc đó, khi ấy
当时我才十八岁。
Dāngshí wǒ cái shíbā suì.
Lúc đó tôi mới mười tám tuổi.
đăng nhập
用手机号码也可以登录。
Yòng shǒujī hàomǎ yě kěyǐ dēnglù.
Cũng có thể đăng nhập bằng số điện thoại.
tắc đường
下班的时候常常堵车。
Xiàbān de shíhou chángcháng dǔchē.
Giờ tan làm thường xuyên tắc đường.
từ bỏ
学汉语不要放弃。
Xué Hànyǔ bú yào fàngqì.
Học tiếng Trung đừng bỏ cuộc.
tiền thuê nhà
这里的房租比市中心便宜得多。
Zhèlǐ de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi de duō.
Tiền thuê nhà ở đây rẻ hơn trung tâm thành phố nhiều.
xảy ra
昨天这里发生了什么事?
Zuótiān zhèlǐ fāshēngle shénme shì?
Hôm qua ở đây đã xảy ra chuyện gì?
phát triển
这几年河内发展得很快。
Zhè jǐ nián Hénèi fāzhǎn de hěn kuài.
Mấy năm nay Hà Nội phát triển rất nhanh.
phong tục
每个地方都有自己的风俗。
Měi ge dìfang dōu yǒu zìjǐ de fēngsú.
Mỗi nơi đều có phong tục riêng.
phản đối
爸爸反对我一个人出国。
Bàba fǎnduì wǒ yí ge rén chūguó.
Bố phản đối việc tôi ra nước ngoài một mình.
quan điểm
我同意你的观点。
Wǒ tóngyì nǐ de guāndiǎn.
Tôi đồng ý với quan điểm của bạn.
quan tâm
年轻人越来越关心环境问题。
Niánqīngrén yuèláiyuè guānxīn huánjìng wèntí.
Người trẻ ngày càng quan tâm đến vấn đề môi trường.
cập nhật
手机提醒我更新软件。
Shǒujī tíxǐng wǒ gēngxīn ruǎnjiàn.
Điện thoại nhắc tôi cập nhật phần mềm.
môi trường
我们要保护环境。
Wǒmen yào bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải bảo vệ môi trường.
sau đó, về sau (chỉ chuyện đã qua)
后来我们成了好朋友。
Hòulái wǒmen chéngle hǎo péngyou.
Về sau chúng tôi trở thành bạn tốt.
tiết kiệm (điện, nước, tài nguyên)
我们应该节约用水。
Wǒmen yīnggāi jiéyuē yòng shuǐ.
Chúng ta nên tiết kiệm nước.
ngoại ô, ngoại thành
郊区的房租比市中心便宜。
Jiāoqū de fángzū bǐ shì zhōngxīn piányi.
Tiền thuê nhà ở ngoại ô rẻ hơn ở trung tâm thành phố.
giao thông, việc đi lại
这儿交通很方便。
Zhèr jiāotōng hěn fāngbiàn.
Ở đây đi lại rất thuận tiện.
vừa… (既…又… = vừa… vừa…, văn viết / trang trọng hơn 又…又…)
这个城市既漂亮又干净。
Zhège chéngshì jì piàoliang yòu gānjìng.
Thành phố này vừa đẹp vừa sạch.
nhớ (còn nhớ)
我还记得那天下着大雨。
Wǒ hái jìde nà tiān xiàzhe dà yǔ.
Tôi vẫn còn nhớ hôm đó trời mưa to.