Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
tiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)
我每天学习一个小时汉语。
Wǒ měi tiān xuéxí yí ge xiǎoshí Hànyǔ.
Mỗi ngày tôi học tiếng Trung một tiếng.
thích
我喜欢听音乐。
Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.
Tôi thích nghe nhạc.
tắm
我晚上洗澡。
Wǒ wǎnshang xǐzǎo.
Tôi tắm vào buổi tối.
xa
学校离这儿远吗?
Xuéxiào lí zhèr yuǎn ma?
Trường học có xa chỗ này không?
màu sắc
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuan shénme yánsè?
Bạn thích màu gì?
cùng nhau
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
một lát, một lúc
请等一会儿。
Qǐng děng yíhuìr.
Xin đợi một lát.
giống nhau, như nhau
我跟你一样大。
Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.
Tôi bằng tuổi bạn.
bơi
你会游泳吗?
Nǐ huì yóuyǒng ma?
Bạn có biết bơi không?
thể thao; vận động, tập thể dục
你喜欢什么运动?
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?
Bạn thích môn thể thao nào?
quần áo
我想买几件衣服。
Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.
Tôi muốn mua mấy cái áo.
âm nhạc
你喜欢什么音乐?
Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?
Bạn thích nhạc gì?
sau khi; sau này
吃饭以后我们去散步。
Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.
Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.
đã (rồi)
他已经回家了。
Tā yǐjīng huí jiā le.
Anh ấy đã về nhà rồi.
trước khi; trước đây
睡觉以前我看一会儿书。
Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.
Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.
rảnh, có thời gian
你明天晚上有空吗?
Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?
Tối mai bạn có rảnh không?
hơi, có chút (thường ý không hài lòng)
今天有点儿冷。
Jīntiān yǒudiǎnr lěng.
Hôm nay hơi lạnh.
đang (hành động đang diễn ra)
我正在开会,一会儿给你打电话。
Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.
Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.
cuối tuần
这个周末你有空吗?
Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?
Cuối tuần này bạn có rảnh không?
nhất
你最喜欢哪个季节?
Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?
Bạn thích mùa nào nhất?