Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

129 từ

  • 小时xiǎoshíDanh từ

    tiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)

    Ví dụ:

    我每天学习一个小时汉语。

    Wǒ měi tiān xuéxí yí ge xiǎoshí Hànyǔ.

    Mỗi ngày tôi học tiếng Trung một tiếng.

  • 喜欢xǐhuanĐộng từ

    thích

    Ví dụ:

    我喜欢听音乐。

    Wǒ xǐhuan tīng yīnyuè.

    Tôi thích nghe nhạc.

  • 洗澡xǐzǎoĐộng từ

    tắm

    Ví dụ:

    我晚上洗澡。

    Wǒ wǎnshang xǐzǎo.

    Tôi tắm vào buổi tối.

  • 远yuǎn
Trước6 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Tính từ

xa

Ví dụ:

学校离这儿远吗?

Xuéxiào lí zhèr yuǎn ma?

Trường học có xa chỗ này không?

  • 颜色yánsèDanh từ

    màu sắc

    Ví dụ:

    你喜欢什么颜色?

    Nǐ xǐhuan shénme yánsè?

    Bạn thích màu gì?

  • 一起yìqǐPhó từ

    cùng nhau

    Ví dụ:

    我们一起去吃饭吧。

    Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.

    Chúng ta cùng đi ăn nhé.

  • 一会儿yíhuìrCụm từ

    một lát, một lúc

    Ví dụ:

    请等一会儿。

    Qǐng děng yíhuìr.

    Xin đợi một lát.

  • 一样yíyàngTính từ

    giống nhau, như nhau

    Ví dụ:

    我跟你一样大。

    Wǒ gēn nǐ yíyàng dà.

    Tôi bằng tuổi bạn.

  • 游泳yóuyǒngĐộng từ

    bơi

    Ví dụ:

    你会游泳吗?

    Nǐ huì yóuyǒng ma?

    Bạn có biết bơi không?

  • 运动yùndòngDanh từ

    thể thao; vận động, tập thể dục

    Ví dụ:

    你喜欢什么运动?

    Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?

    Bạn thích môn thể thao nào?

  • 衣服yīfuDanh từ

    quần áo

    Ví dụ:

    我想买几件衣服。

    Wǒ xiǎng mǎi jǐ jiàn yīfu.

    Tôi muốn mua mấy cái áo.

  • 音乐yīnyuèDanh từ

    âm nhạc

    Ví dụ:

    你喜欢什么音乐?

    Nǐ xǐhuan shénme yīnyuè?

    Bạn thích nhạc gì?

  • 以后yǐhòuDanh từ

    sau khi; sau này

    Ví dụ:

    吃饭以后我们去散步。

    Chī fàn yǐhòu wǒmen qù sànbù.

    Ăn cơm xong chúng tôi đi dạo.

  • 已经yǐjīngPhó từ

    đã (rồi)

    Ví dụ:

    他已经回家了。

    Tā yǐjīng huí jiā le.

    Anh ấy đã về nhà rồi.

  • 以前yǐqiánDanh từ

    trước khi; trước đây

    Ví dụ:

    睡觉以前我看一会儿书。

    Shuìjiào yǐqián wǒ kàn yíhuìr shū.

    Trước khi ngủ tôi đọc sách một lúc.

  • 有空yǒu kòngCụm từ

    rảnh, có thời gian

    Ví dụ:

    你明天晚上有空吗?

    Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?

    Tối mai bạn có rảnh không?

  • 有点儿yǒudiǎnrPhó từ

    hơi, có chút (thường ý không hài lòng)

    Ví dụ:

    今天有点儿冷。

    Jīntiān yǒudiǎnr lěng.

    Hôm nay hơi lạnh.

  • 正在zhèngzàiPhó từ

    đang (hành động đang diễn ra)

    Ví dụ:

    我正在开会,一会儿给你打电话。

    Wǒ zhèngzài kāihuì, yíhuìr gěi nǐ dǎ diànhuà.

    Tôi đang họp, lát nữa gọi lại cho bạn.

  • 周末zhōumòDanh từ

    cuối tuần

    Ví dụ:

    这个周末你有空吗?

    Zhège zhōumò nǐ yǒu kòng ma?

    Cuối tuần này bạn có rảnh không?

  • 最zuìPhó từ

    nhất

    Ví dụ:

    你最喜欢哪个季节?

    Nǐ zuì xǐhuan nǎge jìjié?

    Bạn thích mùa nào nhất?