Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
vào học, lên lớp
我们九点上课。
Wǒmen jiǔ diǎn shàngkè.
Chúng tôi vào học lúc chín giờ.
thử
我可以试试吗?
Wǒ kěyǐ shìshi ma?
Tôi mặc thử được không?
thời gian
对不起,我今天没有时间。
Duìbuqǐ, wǒ jīntiān méiyǒu shíjiān.
Xin lỗi, hôm nay tôi không có thời gian.
lượng từ cho vật dài: quần, váy, đường, cá…
我买了两条裤子。
Wǒ mǎile liǎng tiáo kùzi.
Tôi đã mua hai cái quần.
thời tiết
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnmeyàng?
Hôm nay thời tiết thế nào?
canh, súp
这个汤有点儿咸。
Zhège tāng yǒudiǎnr xián.
Bát canh này hơi mặn.
đá bóng
他们下午去踢足球。
Tāmen xiàwǔ qù tī zúqiú.
Buổi chiều họ đi đá bóng.
nghe
请听我说。
Qǐng tīng wǒ shuō.
Hãy nghe tôi nói.
câu hỏi; vấn đề
没问题,明天见!
Méi wèntí, míngtiān jiàn!
Không vấn đề gì, mai gặp nhé!
bát, chén (danh từ; lượng từ)
请再给我一碗汤。
Qǐng zài gěi wǒ yì wǎn tāng.
Làm ơn cho tôi thêm một bát canh.
bữa tối
妈妈在做晚饭。
Māma zài zuò wǎnfàn.
Mẹ đang nấu cơm tối.
bữa trưa
我们一起吃午饭吧。
Wǒmen yìqǐ chī wǔfàn ba.
Chúng ta cùng ăn trưa nhé.
có tuyết rơi
河内不下雪。
Hénèi bú xià xuě.
Hà Nội không có tuyết.
mưa (trời mưa)
明天会下雨吗?
Míngtiān huì xià yǔ ma?
Ngày mai có mưa không?
tan làm
你几点下班?
Nǐ jǐ diǎn xiàbān?
Mấy giờ bạn tan làm?
tan học, hết giờ học
下课以后我去图书馆。
Xiàkè yǐhòu wǒ qù túshūguǎn.
Tan học xong tôi đến thư viện.
mùa hè
夏天我们去海边吧。
Xiàtiān wǒmen qù hǎibiān ba.
Mùa hè chúng ta đi biển nhé.
giày, dép
这双鞋很舒服。
Zhè shuāng xié hěn shūfu.
Đôi giày này rất êm.
trước (làm trước)
我先洗澡,然后吃饭。
Wǒ xiān xǐzǎo, ránhòu chī fàn.
Tôi tắm trước, sau đó ăn cơm.
nhỏ, bé
我的房间很小。
Wǒ de fángjiān hěn xiǎo.
Phòng tôi rất nhỏ.