Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
129 từ
màu đỏ
我要红色的。
Wǒ yào hóngsè de.
Tôi lấy cái màu đỏ.
màu đen
黑色的那件更好看。
Hēisè de nà jiàn gèng hǎokàn.
Cái màu đen kia đẹp hơn.
ngon (đồ ăn)
越南菜很好吃。
Yuènán cài hěn hǎochī.
Món Việt rất ngon.
đẹp, ưa nhìn; (phim, sách) hay
这条裙子很好看。
Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.
Chiếc váy này rất đẹp.
lượng từ cho áo, việc, chuyện
我买了一件新衣服。
Wǒ mǎile yí jiàn xīn yīfu.
Tôi đã mua một cái áo mới.
gặp mặt
我们在哪儿见面?
Wǒmen zài nǎr jiànmiàn?
Chúng ta gặp nhau ở đâu?
thanh toán (ở nhà hàng, khách sạn)
服务员,结账。
Fúwùyuán, jiézhàng.
Em ơi, cho thanh toán.
sủi cảo (bánh chẻo)
你会包饺子吗?
Nǐ huì bāo jiǎozi ma?
Bạn có biết gói sủi cảo không?
thấy, cảm thấy, cho rằng
我觉得上海比河内大。
Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.
Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.
gần
超市很近,走路五分钟。
Chāoshì hěn jìn, zǒulù wǔ fēnzhōng.
Siêu thị rất gần, đi bộ năm phút.
xem ti vi
爸爸正在看电视。
Bàba zhèngzài kàn diànshì.
Bố đang xem ti vi.
đọc sách
周末我在家看书。
Zhōumò wǒ zài jiā kàn shū.
Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách.
quần (dài)
这条裤子有点儿长。
Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.
Cái quần này hơi dài.
lái xe (ô tô)
我爸爸每天开车上班。
Wǒ bàba měi tiān kāichē shàngbān.
Bố tôi hằng ngày lái xe đi làm.
họp
我们下午两点开会。
Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.
Chúng ta họp lúc hai giờ chiều.
khát
你渴吗?喝点儿水吧。
Nǐ kě ma? Hē diǎnr shuǐ ba.
Bạn khát không? Uống chút nước đi.
có thể, có lẽ
他可能不来了。
Tā kěnéng bù lái le.
Có lẽ anh ấy không đến nữa.
nhưng, nhưng mà
我想去,可是我没有时间。
Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.
Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.
trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)
我买了一本书。
Wǒ mǎile yì běn shū.
Tôi đã mua một quyển sách.
cay
我不能吃辣的。
Wǒ bù néng chī là de.
Tôi không ăn được đồ cay.