Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

129 từ

  • 红色hóngsèDanh từ

    màu đỏ

    Ví dụ:

    我要红色的。

    Wǒ yào hóngsè de.

    Tôi lấy cái màu đỏ.

  • 黑色hēisèDanh từ

    màu đen

    Ví dụ:

    黑色的那件更好看。

    Hēisè de nà jiàn gèng hǎokàn.

    Cái màu đen kia đẹp hơn.

  • 好吃hǎochīTính từ

    ngon (đồ ăn)

    Ví dụ:

    越南菜很好吃。

    Yuènán cài hěn hǎochī.

    Món Việt rất ngon.

  • 好看hǎokànTính từ
Trước3 / 7Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp

đẹp, ưa nhìn; (phim, sách) hay

Ví dụ:

这条裙子很好看。

Zhè tiáo qúnzi hěn hǎokàn.

Chiếc váy này rất đẹp.

  • 件jiànLượng từ

    lượng từ cho áo, việc, chuyện

    Ví dụ:

    我买了一件新衣服。

    Wǒ mǎile yí jiàn xīn yīfu.

    Tôi đã mua một cái áo mới.

  • 见面jiànmiànĐộng từ

    gặp mặt

    Ví dụ:

    我们在哪儿见面?

    Wǒmen zài nǎr jiànmiàn?

    Chúng ta gặp nhau ở đâu?

  • 结账jiézhàngĐộng từ

    thanh toán (ở nhà hàng, khách sạn)

    Ví dụ:

    服务员,结账。

    Fúwùyuán, jiézhàng.

    Em ơi, cho thanh toán.

  • 饺子jiǎoziDanh từ

    sủi cảo (bánh chẻo)

    Ví dụ:

    你会包饺子吗?

    Nǐ huì bāo jiǎozi ma?

    Bạn có biết gói sủi cảo không?

  • 觉得juédeĐộng từ

    thấy, cảm thấy, cho rằng

    Ví dụ:

    我觉得上海比河内大。

    Wǒ juéde Shànghǎi bǐ Hénèi dà.

    Tôi thấy Thượng Hải lớn hơn Hà Nội.

  • 近jìnTính từ

    gần

    Ví dụ:

    超市很近,走路五分钟。

    Chāoshì hěn jìn, zǒulù wǔ fēnzhōng.

    Siêu thị rất gần, đi bộ năm phút.

  • 看电视kàn diànshìCụm từ

    xem ti vi

    Ví dụ:

    爸爸正在看电视。

    Bàba zhèngzài kàn diànshì.

    Bố đang xem ti vi.

  • 看书kàn shūCụm từ

    đọc sách

    Ví dụ:

    周末我在家看书。

    Zhōumò wǒ zài jiā kàn shū.

    Cuối tuần tôi ở nhà đọc sách.

  • 裤子kùziDanh từ

    quần (dài)

    Ví dụ:

    这条裤子有点儿长。

    Zhè tiáo kùzi yǒudiǎnr cháng.

    Cái quần này hơi dài.

  • 开车kāichēĐộng từ

    lái xe (ô tô)

    Ví dụ:

    我爸爸每天开车上班。

    Wǒ bàba měi tiān kāichē shàngbān.

    Bố tôi hằng ngày lái xe đi làm.

  • 开会kāihuìĐộng từ

    họp

    Ví dụ:

    我们下午两点开会。

    Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kāihuì.

    Chúng ta họp lúc hai giờ chiều.

  • 渴kěTính từ

    khát

    Ví dụ:

    你渴吗?喝点儿水吧。

    Nǐ kě ma? Hē diǎnr shuǐ ba.

    Bạn khát không? Uống chút nước đi.

  • 可能kěnéngPhó từ

    có thể, có lẽ

    Ví dụ:

    他可能不来了。

    Tā kěnéng bù lái le.

    Có lẽ anh ấy không đến nữa.

  • 可是kěshìLiên từ

    nhưng, nhưng mà

    Ví dụ:

    我想去,可是我没有时间。

    Wǒ xiǎng qù, kěshì wǒ méiyǒu shíjiān.

    Tôi muốn đi, nhưng tôi không có thời gian.

  • 了leTrợ từ

    trợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)

    Ví dụ:

    我买了一本书。

    Wǒ mǎile yì běn shū.

    Tôi đã mua một quyển sách.

  • 辣làTính từ

    cay

    Ví dụ:

    我不能吃辣的。

    Wǒ bù néng chī là de.

    Tôi không ăn được đồ cay.