Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
66 từ
ký (tên, hợp đồng)
我们什么时候签合同?
Wǒmen shénme shíhou qiān hétóng?
Khi nào chúng ta ký hợp đồng?
ký tên
请在这儿签字。
Qǐng zài zhèr qiānzì.
Vui lòng ký tên ở đây.
nếu
如果数量大,可以便宜一点。
Rúguǒ shùliàng dà, kěyǐ piányi yìdiǎn.
Nếu số lượng lớn thì có thể rẻ hơn một chút.
hai bên, đôi bên
双方签字以后,合同生效。
Shuāngfāng qiānzì yǐhòu, hétóng shēngxiào.
Sau khi hai bên ký, hợp đồng có hiệu lực.
số lượng
数量越多,价格越低。
Shùliàng yuè duō, jiàgé yuè dī.
Số lượng càng nhiều, giá càng thấp.
sản xuất
工厂下周开始生产。
Gōngchǎng xià zhōu kāishǐ shēngchǎn.
Nhà máy tuần sau bắt đầu sản xuất.
có hiệu lực
新价格从下个月开始生效。
Xīn jiàgé cóng xià ge yuè kāishǐ shēngxiào.
Giá mới có hiệu lực từ tháng sau.
ít; thiếu
我们数了一下,少了五箱。
Wǒmen shǔle yíxià, shǎole wǔ xiāng.
Chúng tôi đếm rồi, thiếu năm thùng.
điều khoản
这项条款我们想修改一下。
Zhè xiàng tiáokuǎn wǒmen xiǎng xiūgǎi yíxià.
Điều khoản này chúng tôi muốn sửa một chút.
trả hàng
质量不合格的产品可以退货。
Zhìliàng bù hégé de chǎnpǐn kěyǐ tuìhuò.
Sản phẩm không đạt chất lượng có thể trả hàng.
hoãn, lùi lại
会议推迟到星期五了。
Huìyì tuīchí dào xīngqīwǔ le.
Cuộc họp lùi sang thứ sáu rồi.
trước (thời hạn), sớm hơn dự định
能不能提前两天交货?
Néng bu néng tíqián liǎng tiān jiāohuò?
Giao hàng sớm hai ngày được không?
khiếu nại
客户投诉我们的产品有问题。
Kèhù tóusù wǒmen de chǎnpǐn yǒu wèntí.
Khách hàng khiếu nại sản phẩm của chúng ta có vấn đề.
logistics, vận chuyển hàng
物流公司说货在路上。
Wùliú gōngsī shuō huò zài lù shang.
Công ty vận chuyển nói hàng đang trên đường.
đặt hàng, đặt đơn
我们今天下单。
Wǒmen jīntiān xiàdān.
Hôm nay chúng tôi đặt hàng.
thùng (lượng từ); cái hộp, thùng
一共两百箱。
Yígòng liǎngbǎi xiāng.
Tổng cộng hai trăm thùng.
sửa đổi, chỉnh sửa
合同修改好了,请您再看一下。
Hétóng xiūgǎi hǎo le, qǐng nín zài kàn yíxià.
Hợp đồng đã sửa xong, mời anh / chị xem lại.
nguyên nhân
我们正在查原因。
Wǒmen zhèngzài chá yuányīn.
Chúng tôi đang tìm nguyên nhân.
hàng mẫu
能先寄几个样品吗?
Néng xiān jì jǐ ge yàngpǐn ma?
Gửi trước vài mẫu được không?
cước vận chuyển
运费由我们负责。
Yùnfèi yóu wǒmen fùzé.
Cước vận chuyển do chúng tôi chịu.