Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
112 từ
bắt đầu
我们现在开始吧。
Wǒmen xiànzài kāishǐ ba.
Chúng ta bắt đầu bây giờ nhé.
liên hệ, liên lạc
有问题可以跟我联系。
Yǒu wèntí kěyǐ gēn wǒ liánxì.
Có vấn đề có thể liên hệ với tôi.
để lại lời nhắn
他不在,您要留言吗?
Tā bú zài, nín yào liúyán ma?
Anh ấy không có ở đây, anh / chị có muốn để lại lời nhắn không?
phỏng vấn (xin việc)
明天上午我去面试。
Míngtiān shàngwǔ wǒ qù miànshì.
Sáng mai tôi đi phỏng vấn.
phiền; làm phiền (麻烦你… = phiền bạn …)
麻烦你把这个文件打印一下。
Máfan nǐ bǎ zhège wénjiàn dǎyìn yíxià.
Phiền bạn in giúp văn bản này.
không sao, không vấn đề gì (đáp lời xin lỗi)
没关系,我们开始吧。
Méi guānxi, wǒmen kāishǐ ba.
Không sao, chúng ta bắt đầu thôi.
danh thiếp
这是我的名片。
Zhè shì wǒ de míngpiàn.
Đây là danh thiếp của tôi.
ngay, lập tức
好的,我马上去做。
Hǎo de, wǒ mǎshàng qù zuò.
Vâng, tôi làm ngay.
có thể … không (câu hỏi chính phản, nhờ lịch sự)
你能不能明天再来?
Nǐ néng bu néng míngtiān zài lái?
Mai bạn đến lại được không?
đào tạo, tập huấn
新工人要先参加安全培训。
Xīn gōngrén yào xiān cānjiā ānquán péixùn.
Công nhân mới phải tham gia đào tạo an toàn trước.
xác nhận
请确认一下时间。
Qǐng quèrèn yíxià shíjiān.
Vui lòng xác nhận lại thời gian.
mong được giúp đỡ, chỉ bảo (câu chào khi mới đến)
我叫阮明,以后请多关照!
Wǒ jiào Ruǎn Míng, yǐhòu qǐng duō guānzhào!
Tôi là Nguyễn Minh, sau này mong mọi người giúp đỡ!
bảo, để (cho), khiến
经理让我准备会议资料。
Jīnglǐ ràng wǒ zhǔnbèi huìyì zīliào.
Giám đốc bảo tôi chuẩn bị tài liệu họp.
nhiệm vụ, việc được giao
这个星期的任务很多。
Zhège xīngqī de rènwu hěn duō.
Việc tuần này rất nhiều.
đợi một lát (lịch sự)
请稍等,我帮您问一下。
Qǐng shāo děng, wǒ bāng nín wèn yíxià.
Xin đợi một lát, tôi hỏi giúp anh / chị.
nhận được; (trả lời tin nhắn) đã nhận
收到,谢谢!
Shōudào, xièxie!
Đã nhận, cảm ơn!
tuy, mặc dù
虽然我没有经验,但是我学得很快。
Suīrán wǒ méiyǒu jīngyàn, dànshì wǒ xué de hěn kuài.
Tuy tôi chưa có kinh nghiệm nhưng tôi học rất nhanh.
đồng nghiệp
这是我的同事小王。
Zhè shì wǒ de tóngshì Xiǎo Wáng.
Đây là đồng nghiệp của tôi, Tiểu Vương.
đồng ý
我同意你的意见。
Wǒ tóngyì nǐ de yìjiàn.
Tôi đồng ý với ý kiến của bạn.
thông báo
我已经通知大家了。
Wǒ yǐjīng tōngzhī dàjiā le.
Tôi đã thông báo cho mọi người rồi.