Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
tươi
这些水果很新鲜。
Zhèxiē shuǐguǒ hěn xīnxiān.
Những hoa quả này rất tươi.
càng ngày càng
天气越来越冷了。
Tiānqì yuèláiyuè lěng le.
Thời tiết càng ngày càng lạnh.
thuốc
这个药一天吃三次。
Zhège yào yì tiān chī sān cì.
Thuốc này một ngày uống ba lần.
nếu (khẩu ngữ)
要是明天下雨,我们就不去了。
Yàoshi míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bú qù le.
Nếu mai trời mưa thì chúng ta không đi nữa.
chìa khoá
这是您房间的钥匙。
Zhè shì nín fángjiān de yàoshi.
Đây là chìa khoá phòng của ông / bà.
vừa … (一边…一边…: vừa … vừa …)
他一边吃饭一边看手机。
Tā yìbiān chī fàn yìbiān kàn shǒujī.
Anh ấy vừa ăn cơm vừa xem điện thoại.
cùng nhau
我们一起去吃饭吧。
Wǒmen yìqǐ qù chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
thẳng (một mạch); luôn luôn
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.
tổng cộng
一共多少钱?
Yígòng duōshao qián?
Tổng cộng bao nhiêu tiền?
ngân hàng
银行几点开门?
Yínháng jǐ diǎn kāimén?
Ngân hàng mấy giờ mở cửa?
dùng, sử dụng
我可以用信用卡吗?
Wǒ kěyǐ yòng xìnyòngkǎ ma?
Tôi dùng thẻ tín dụng được không?
lại (đã xảy ra lần nữa); 又…又…: vừa … vừa …
这家饭馆的菜又便宜又好吃。
Zhè jiā fànguǎn de cài yòu piányi yòu hǎochī.
Món ăn của quán này vừa rẻ vừa ngon.
bên phải
洗手间在右边。
Xǐshǒujiān zài yòubian.
Nhà vệ sinh ở bên phải.
đặt trước
我预订了一个房间。
Wǒ yùdìngle yí ge fángjiān.
Tôi đã đặt trước một phòng.
nên, cần phải
你应该早点儿买票。
Nǐ yīnggāi zǎo diǎnr mǎi piào.
Bạn nên mua vé sớm một chút.
bởi vì
因为下雨,所以我没去。
Yīnwèi xià yǔ, suǒyǐ wǒ méi qù.
Vì trời mưa nên tôi không đi.
bác sĩ
她想当医生。
Tā xiǎng dāng yīshēng.
Cô ấy muốn làm bác sĩ.
bệnh viện
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
rảnh, có thời gian
你明天晚上有空吗?
Nǐ míngtiān wǎnshang yǒu kòng ma?
Tối mai bạn có rảnh không?
nổi tiếng
下龙湾非常有名。
Xiàlóng Wān fēicháng yǒumíng.
Vịnh Hạ Long cực kỳ nổi tiếng.