Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
130 từ
thi, kỳ thi
下个星期有汉语考试。
Xià ge xīngqī yǒu Hànyǔ kǎoshì.
Tuần sau có thi tiếng Trung.
luyện tập; bài tập
我每天练习说汉语。
Wǒ měi tiān liànxí shuō Hànyǔ.
Hằng ngày tôi luyện nói tiếng Trung.
toà nhà; tầng
我住在五楼。
Wǒ zhù zài wǔ lóu.
Tôi ở tầng năm.
ngã tư, giao lộ
第二个路口往左拐。
Dì'èr ge lùkǒu wǎng zuǒ guǎi.
Đến ngã tư thứ hai thì rẽ trái.
trong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)
书包里有什么?
Shūbāo li yǒu shénme?
Trong cặp sách có gì?
du lịch
我想去中国旅游。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó lǚyóu.
Tôi muốn đi du lịch Trung Quốc.
bánh mì
这家店的面包很好吃。
Zhè jiā diàn de miànbāo hěn hǎochī.
Bánh mì của tiệm này rất ngon.
chậm
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Làm ơn nói chậm một chút.
vé vào cửa
门票多少钱一张?
Ménpiào duōshao qián yì zhāng?
Vé vào cửa bao nhiêu tiền một vé?
hiểu rõ; rõ ràng
老师,我明白了。
Lǎoshī, wǒ míngbai le.
Thưa thầy / cô, em hiểu rồi.
đẹp
秋天的北京很美。
Qiūtiān de Běijīng hěn měi.
Bắc Kinh mùa thu rất đẹp.
sữa (bò)
我每天早上喝一杯牛奶。
Wǒ měi tiān zǎoshang hē yì bēi niúnǎi.
Sáng nào tôi cũng uống một cốc sữa.
khó
汉字很难吗?
Hànzì hěn nán ma?
Chữ Hán có khó không?
cố gắng, chăm chỉ
我会努力工作。
Wǒ huì nǔlì gōngzuò.
Tôi sẽ làm việc chăm chỉ.
bên cạnh
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
leo núi
上个周末我们去爬山了。
Shàng ge zhōumò wǒmen qù páshān le.
Cuối tuần trước chúng tôi đi leo núi.
chụp (ảnh); vỗ
你帮我们拍一张照片,好吗?
Nǐ bāng wǒmen pāi yì zhāng zhàopiàn, hǎo ma?
Bạn chụp giúp chúng tôi một tấm ảnh được không?
phía trước
前面就是地铁站。
Qiánmiàn jiù shì dìtiězhàn.
Phía trước chính là ga tàu điện ngầm.
xin nghỉ (phép)
我生病了,想跟经理请假。
Wǒ shēngbìng le, xiǎng gēn jīnglǐ qǐngjià.
Tôi bị ốm, muốn xin giám đốc cho nghỉ.
mời (ăn, uống), bao
今天我请客!
Jīntiān wǒ qǐngkè!
Hôm nay tôi mời!