Danh từĐăng nhập để lưu từ
Ví dụ
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
pángbiān
bên cạnh
Ví dụ
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
Đề cương HSK mới: HSK 2Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?
Chủ đề:Hỏi đường
Khuyến nghị của Trung Việt
Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.