Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 2
200 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 1 / 4 · từ 1–60
- 啊a(trợ từ ngữ khí, biểu thị cảm thán, nhắc nhở, khẳng định)
- 爱好àihàosở thích
- 白色báisèmàu trắng
- 班bānlớp; ca (làm việc)
- 帮bānggiúp (帮 + người + làm gì)
- 帮忙bāngmánggiúp đỡ (động từ ly hợp: 帮个忙, 帮我一个忙)
- 包bāotúi, bao; gói, bọc
- 本子běnziquyển vở, sổ
- 比bǐso với, hơn (dùng để so sánh)
- 笔bǐbút
- 别biéđừng
- 不错búcuòkhá tốt, không tệ
- 不好意思bù hǎoyìsingại quá, xin lỗi (nhẹ, khi làm phiền)
- 长chángdài
- 车站chēzhànbến xe, nhà ga
- 出chūra, ra ngoài; xuất hiện
- 出国chūguóra nước ngoài
- 出来chūláira, đi ra (hướng về phía người nói)
- 出门chūménra ngoài, ra khỏi nhà; đi xa
- 出去chūqùđi ra ngoài (rời xa người nói)
- 床chuánggiường
- 词cítừ, từ ngữ
- 次cìlần (lượng từ đếm số lần)
- 从cóngtừ (điểm xuất phát)
- 从小cóngxiǎotừ nhỏ, từ bé
- 错cuòsai; lỗi
- 打dǎđánh; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ, khẩu ngữ)
- 打车dǎchēbắt taxi, gọi xe
- 打开dǎkāimở; bật (thiết bị)
- 但dànnhưng
- 但是dànshìnhưng
- 得detrợ từ nối động từ với bổ ngữ trạng thái (说得很好)
- 地detrợ từ nối trạng ngữ với động từ (高兴地说, 认真地学)
- 等děngđợi, chờ
- 地铁dìtiětàu điện ngầm
- 点diǎngiờ (chỉ giờ đồng hồ)
- 懂dǒnghiểu
- 动dòngđộng, cử động
- 饭馆fànguǎnquán ăn, nhà hàng
- 飞fēibay
- 高gāocao
- 高中gāozhōngtrường trung học phổ thông, cấp ba
- 告诉gàosunói cho biết, bảo
- 个子gèzivóc dáng, chiều cao
- 跟gēnvới, cùng (với)
- 公交车gōngjiāochēxe buýt
- 过guòqua, đi qua; trải qua; đón, ăn (Tết, sinh nhật); sống (qua ngày)
- 过来guòláilại đây, đi qua đây
- 过年guòniánăn Tết, đón năm mới
- 过去guòqùđi qua đó, sang bên kia; quá khứ, trước đây
- 过guotrợ từ: đã từng (trải nghiệm)
- 还是háishihay là (trong câu hỏi lựa chọn)
- 黑色hēisèmàu đen
- 红茶hóngcháhồng trà, trà đen
- 红色hóngsèmàu đỏ
- 后面hòumiànphía sau
- 花huāhoa, bông hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian)
- 花huāhoa, bông hoa; tiêu, tốn (tiền, thời gian)
- 画huàvẽ; bức tranh
- 坏huàihỏng; xấu
