Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 2
200 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 2 / 4 · từ 61–120
- 回来huíláiquay về (về phía người nói)
- 回去huíqùtrở về, quay về
- 机场jīchǎngsân bay
- 机票jīpiàové máy bay
- 记得jìdenhớ (còn nhớ)
- 间jiāngian, căn (lượng từ cho phòng); giữa
- 教jiāodạy
- 教室jiàoshìphòng học, lớp học
- 介绍jièshàogiới thiệu
- 进jìnvào
- 近jìngần
- 进来jìnláiđi vào (về phía người nói)
- 进去jìnqùđi vào (trong đó)
- 经常jīngchángthường xuyên
- 酒店jiǔdiànkhách sạn
- 就jiùthì, liền; chính là
- 咖啡kāfēicà phê
- 开始kāishǐbắt đầu
- 开学kāixuékhai giảng, bắt đầu năm học
- 考kǎothi, kiểm tra
- 考试kǎoshìthi, kỳ thi
- 可能kěnéngcó thể, có lẽ
- 裤子kùziquần (dài)
- 快kuàinhanh; sắp
- 快乐kuàilèvui vẻ, vui sướng
- 快要kuàiyàosắp (快要 … 了: sắp … rồi)
- 篮球lánqiúbóng rổ
- 累lèimệt
- 离lícách (khoảng cách)
- 里面lǐmiànbên trong, phía trong
- 楼lóutoà nhà; tầng
- 路lùđường; tuyến (xe buýt)
- 路上lùshangtrên đường, dọc đường
- 旅游lǚyóudu lịch
- 绿茶lǜchátrà xanh
- 绿色lǜsèmàu xanh lá cây
- 慢mànchậm
- 没意思méi yìsichán, không thú vị
- 每měimỗi
- 门méncửa
- 门口ménkǒucửa, cổng (lối vào)
- 门票ménpiàové vào cửa
- 面miànmì, sợi mì; mặt, bề mặt
- 名míngtên; hạng (thứ hạng); người (lượng từ cho người, trang trọng)
- 拿nácầm, lấy
- 那么nàmenhư vậy, như thế; vậy thì
- 那样nàyàngnhư vậy, như thế
- 奶茶nǎichátrà sữa
- 奶奶nǎinaibà nội
- 男孩儿nánháirbé trai, cậu bé
- 鸟niǎocon chim
- 女孩儿nǚháirbé gái, cô bé
- 旁边pángbiānbên cạnh
- 跑pǎochạy
- 跑步pǎobùchạy bộ
- 票piàové
- 妻子qīzivợ
- 起来qǐláiđứng dậy, dậy; (bổ ngữ xu hướng: lên, bắt đầu)
- 前面qiánmiànphía trước
- 晴qíngnắng, trời quang
