Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 1
300 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 5 / 5 · từ 241–300
- 谢谢xièxiecảm ơn
- 新xīnmới
- 星期xīngqītuần; thứ (星期一 = thứ hai)
- 星期日xīngqīrìchủ nhật
- 星期天xīngqītiānchủ nhật
- 休息xiūxinghỉ ngơi
- 学xuéhọc
- 学生xuéshēnghọc sinh, sinh viên
- 学习xuéxíhọc tập, học
- 学校xuéxiàotrường học
- 雪xuětuyết
- 要yàomuốn, cần; lấy (khi mua)
- 也yěcũng
- 一yīmột (trong số điện thoại, số phòng thường đọc yāo)
- 衣服yīfuquần áo
- 医生yīshēngbác sĩ
- 医院yīyuànbệnh viện
- 一半yíbànmột nửa
- 一下yíxiàmột chút, một lát (sau động từ: 问一下, 看一下)
- 椅子yǐzicái ghế
- 一点儿yìdiǎnrmột chút, một ít
- 一些yìxiēmột số, một ít, vài
- 有yǒucó
- 有的yǒudecó cái, có người, một số
- 有点儿yǒudiǎnrhơi, có chút (thường ý không hài lòng)
- 有些yǒuxiēcó một số, một vài; hơi, có phần
- 雨yǔmưa
- 元yuántệ, nhân dân tệ (cách nói / viết trang trọng)
- 月yuètháng; mặt trăng
- 再zàilại, thêm (lần nữa — việc chưa làm); rồi mới
- 在zàiở, tại (động từ / giới từ chỉ nơi chốn)
- 再见zàijiàntạm biệt, hẹn gặp lại
- 早zǎosớm; buổi sáng
- 早饭zǎofànbữa sáng
- 早上zǎoshangbuổi sáng (sáng sớm)
- 怎么zěnmethế nào, bằng cách nào; sao
- 怎么样zěnmeyàngthế nào, ra sao
- 找zhǎotìm; trả lại (tiền thừa)
- 这zhènày, đây
- 这边zhèbiānbên này, đằng này
- 这个zhègecái này
- 这里zhèlǐở đây, chỗ này
- 这儿zhèrđây, chỗ này
- 这些zhèxiēnhững cái này, những ... này
- 真zhēnthật, thật là; thật (không giả)
- 正在zhèngzàiđang (hành động đang diễn ra)
- 只zhīcon (lượng từ cho động vật); chiếc (một trong một đôi)
- 知道zhīdàobiết
- 中国ZhōngguóTrung Quốc
- 中文Zhōngwéntiếng Trung (ngôn ngữ, chữ viết)
- 中午zhōngwǔbuổi trưa
- 中学zhōngxuétrường trung học
- 中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học
- 住zhùở, sống, cư trú
- 桌子zhuōzicái bàn
- 字zìchữ
- 昨天zuótiānhôm qua
- 坐zuòngồi; đi (bằng xe, tàu, máy bay)
- 做zuòlàm; nấu (cơm)
- 做饭zuò fànnấu cơm, nấu ăn
