只

zhī · zhǐ

con (lượng từ cho động vật); chiếc (một trong một đôi) · chỉ

Cách đọc

Cấu tạo chữ

  • 只5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.