只是

zhǐshì

chỉ là; nhưng

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 只5 nétBộ thủ: 口 · khẩu (miệng) · bộ số 30/214
  • 是9 nétBộ thủ: 日 · nhật (mặt trời, ngày) · bộ số 72/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.