Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 1
300 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 4 / 5 · từ 181–240
- 谁shéi/shuíai
- 什么shénmegì, cái gì
- 生病shēngbìngbị ốm, bị bệnh
- 十shímười
- 时候shíhoulúc, khi (…的时候: khi …; 什么时候: khi nào)
- 时间shíjiānthời gian
- 事shìviệc, chuyện
- 是shìlà
- 手机shǒujīđiện thoại di động
- 书shūsách
- 书店shūdiànhiệu sách
- 水shuǐnước
- 水果shuǐguǒhoa quả, trái cây
- 睡shuìngủ
- 睡觉shuìjiàođi ngủ, ngủ
- 说shuōnói
- 说话shuōhuànói chuyện, nói
- 四sìbốn
- 岁suìtuổi
- 他tāanh ấy, ông ấy, nó (nam)
- 它tānó (chỉ vật, con vật)
- 她tācô ấy, chị ấy, bà ấy (nữ)
- 他们tāmenhọ, các anh ấy (nhóm có nam)
- 它们tāmenchúng nó (chỉ vật, con vật)
- 她们tāmencác cô ấy, họ (nữ)
- 太tàiquá, lắm (太…了: … quá)
- 天tiānngày; trời
- 天气tiānqìthời tiết
- 听tīngnghe
- 听见tīngjiànnghe thấy
- 同学tóngxuébạn học, bạn cùng lớp
- 外wàingoài, bên ngoài
- 外边wàibianbên ngoài
- 玩wánchơi
- 晚wǎnmuộn, trễ; buổi tối
- 晚饭wǎnfànbữa tối
- 晚上wǎnshangbuổi tối
- 喂wèia lô (khi nghe / gọi điện thoại; khẩu ngữ hay đọc wéi)
- 问wènhỏi
- 问题wèntícâu hỏi; vấn đề
- 我wǒtôi, mình, em, con… (ngôi thứ nhất số ít)
- 我们wǒmenchúng tôi, chúng ta
- 五wǔnăm
- 午饭wǔfànbữa trưa
- 喜欢xǐhuanthích
- 下xiàdưới, phía dưới; xuống; sau, tới (tuần sau, tháng tới); lần (lượng từ)
- 下雨xià yǔmưa (trời mưa)
- 下班xiàbāntan làm
- 下课xiàkètan học, hết giờ học
- 下午xiàwǔbuổi chiều
- 先生xiānshengông, ngài (gọi nam giới lịch sự); chồng
- 现在xiànzàibây giờ
- 想xiǎngmuốn; nghĩ; nhớ
- 小xiǎonhỏ, bé
- 小朋友xiǎopéngyǒubạn nhỏ, các em nhỏ
- 小时xiǎoshítiếng, giờ đồng hồ (khoảng thời gian)
- 小学xiǎoxuétrường tiểu học
- 小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học
- 些xiēmột số, những (这些, 那些, 一些)
- 写xiěviết
