Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
116 từ
áp lực
最近工作压力很大。
Zuìjìn gōngzuò yālì hěn dà.
Dạo này áp lực công việc rất lớn.
phụ thuộc, lệ thuộc
现在的年轻人太依赖手机了。
Xiànzài de niánqīngrén tài yīlài shǒujī le.
Giới trẻ bây giờ phụ thuộc vào điện thoại quá.
dưỡng già, lo tuổi già
很多人担心以后养老的问题。
Hěn duō rén dānxīn yǐhòu yǎnglǎo de wèntí.
Nhiều người lo lắng về chuyện dưỡng già sau này.
ăn uống, chế độ ăn
健康的饮食很重要。
Jiànkāng de yǐnshí hěn zhòngyào.
Ăn uống lành mạnh rất quan trọng.
quyền riêng tư, chuyện riêng tư
在网上要注意保护隐私。
Zài wǎngshang yào zhùyì bǎohù yǐnsī.
Trên mạng phải chú ý bảo vệ quyền riêng tư.
dũng khí, can đảm
承认错误需要勇气。
Chéngrèn cuòwù xūyào yǒngqì.
Thừa nhận sai lầm cần có dũng khí.
sửa sang, trang trí (nhà)
新房子装修好了,下个月搬进去。
Xīn fángzi zhuāngxiū hǎo le, xià ge yuè bān jìnqu.
Nhà mới sửa xong rồi, tháng sau chuyển vào.
chính gốc, đúng vị
这家店的越南河粉很正宗。
Zhè jiā diàn de Yuènán héfěn hěn zhèngzōng.
Phở Việt Nam của quán này rất chuẩn vị.
phát trực tiếp (livestream)
他晚上在网上直播卖衣服。
Tā wǎnshang zài wǎngshang zhíbō mài yīfu.
Buổi tối anh ấy livestream bán quần áo trên mạng.
vị trí công việc, chức vụ
我想申请这个职位。
Wǒ xiǎng shēnqǐng zhège zhíwèi.
Tôi muốn ứng tuyển vị trí này.
môi giới (nhà đất)
我们通过中介找到了这套房子。
Wǒmen tōngguò zhōngjiè zhǎodàole zhè tào fángzi.
Chúng tôi tìm được căn nhà này qua môi giới.
tăng trưởng, tăng lên
今年的销售额增长了百分之十。
Jīnnián de xiāoshòu'é zēngzhǎngle bǎi fēn zhī shí.
Doanh số năm nay tăng mười phần trăm.
tài nguyên
水是很重要的资源。
Shuǐ shì hěn zhòngyào de zīyuán.
Nước là tài nguyên rất quan trọng.
tổng kết, tóm lại
最后我总结一下。
Zuìhòu wǒ zǒngjié yíxià.
Cuối cùng tôi xin tóm tắt lại.
thức khuya
经常熬夜对身体不好。
Jīngcháng áoyè duì shēntǐ bù hǎo.
Thường xuyên thức khuya không tốt cho sức khoẻ.
đồ cũ, đã qua sử dụng
这辆二手车很便宜。
Zhè liàng èrshǒu chē hěn piányi.
Chiếc xe cũ này rất rẻ.