装修

zhuāngxiū

sửa sang, trang trí (nhà)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 新房子装修好了,下个月搬进去。

    Xīn fángzi zhuāngxiū hǎo le, xià ge yuè bān jìnqu.

    Nhà mới sửa xong rồi, tháng sau chuyển vào.

Đề cương HSK mới: HSK 5Đã kiểm tra theo đề cương HSK 3.0Nhãn này có nghĩa gì?

Chủ đề:Nhà ở

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Tiếng Trung trung cấp 2 — đời sống, xã hội, tương lai

Cấu tạo chữ

  • 装12 nétBộ thủ: 衣 (dạng 衤) · y (áo, quần áo) · bộ số 145/214
  • 修9 nétBộ thủ: 人 (dạng 亻) · nhân (người) · bộ số 9/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.