Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
152 từ
ông, ngài (gọi nam giới lịch sự); chồng
张先生在家吗?
Zhāng xiānsheng zài jiā ma?
Ông Trương có ở nhà không?
viết
我会写我的名字。
Wǒ huì xiě wǒ de míngzi.
Tôi biết viết tên mình.
muốn; nghĩ; nhớ
我想去中国。
Wǒ xiǎng qù Zhōngguó.
Tôi muốn đi Trung Quốc.
học
你学什么?
Nǐ xué shénme?
Bạn học gì?
học sinh, sinh viên
她是大学生。
Tā shì dàxuéshēng.
Cô ấy là sinh viên đại học.
trường học
我们的学校很大。
Wǒmen de xuéxiào hěn dà.
Trường chúng tôi rất lớn.
học tập, học
我们一起学习吧。
Wǒmen yìqǐ xuéxí ba.
Chúng ta cùng học nhé.
họ; mang họ (động từ: 我姓王 — tôi họ Vương)
您贵姓?我姓陈。
Nín guì xìng? Wǒ xìng Chén.
Ông / bà họ gì ạ? Tôi họ Trần.
tuần; thứ (星期一 = thứ hai)
星期六我们去看电影。
Xīngqīliù wǒmen qù kàn diànyǐng.
Thứ bảy chúng tôi đi xem phim.
chủ nhật
星期天你在家吗?
Xīngqītiān nǐ zài jiā ma?
Chủ nhật bạn có ở nhà không?
thứ hai
星期一我要上班。
Xīngqīyī wǒ yào shàngbān.
Thứ hai tôi phải đi làm.
tệ, nhân dân tệ (cách nói / viết trang trọng)
门票五十元。
Ménpiào wǔshí yuán.
Vé vào cửa năm mươi tệ.
tháng; mặt trăng
我十月去中国。
Wǒ shí yuè qù Zhōngguó.
Tháng mười tôi đi Trung Quốc.
muốn, cần; lấy (khi mua)
我要这个。
Wǒ yào zhège.
Tôi lấy cái này.
một chút, một ít
请说慢一点儿。
Qǐng shuō màn yìdiǎnr.
Làm ơn nói chậm một chút.
cũng
我也是学生。
Wǒ yě shì xuéshēng.
Tôi cũng là học sinh / sinh viên.
một (trong số điện thoại, số phòng thường đọc yāo)
我有一个哥哥。
Wǒ yǒu yí ge gēge.
Tôi có một anh trai.
bác sĩ
她想当医生。
Tā xiǎng dāng yīshēng.
Cô ấy muốn làm bác sĩ.
bệnh viện
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
có
我有一个姐姐。
Wǒ yǒu yí ge jiějie.
Tôi có một chị gái.