Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
66 từ
nhà cung cấp
这家供应商的产品很好。
Zhè jiā gōngyìngshāng de chǎnpǐn hěn hǎo.
Sản phẩm của nhà cung cấp này rất tốt.
đổi hàng
我们马上给您换货。
Wǒmen mǎshàng gěi nín huànhuò.
Chúng tôi đổi hàng cho anh / chị ngay.
hàng, hàng hoá
这批货下个星期到。
Zhè pī huò xià ge xīngqī dào.
Lô hàng này tuần sau đến.
đạt chuẩn, hợp quy cách
这批产品都合格。
Zhè pī chǎnpǐn dōu hégé.
Lô sản phẩm này đều đạt chuẩn.
hợp đồng
合同我已经看完了。
Hétóng wǒ yǐjīng kànwán le.
Hợp đồng tôi đã đọc xong rồi.
hợp tác
希望我们合作愉快!
Xīwàng wǒmen hézuò yúkuài!
Mong chúng ta hợp tác vui vẻ!
giá, giá cả
这个价格包括运费吗?
Zhège jiàgé bāokuò yùnfèi ma?
Giá này đã gồm cước vận chuyển chưa?
giao hàng
最晚什么时候交货?
Zuì wǎn shénme shíhou jiāohuò?
Muộn nhất khi nào giao hàng?
chấp nhận
这个价格我们可以接受。
Zhège jiàgé wǒmen kěyǐ jiēshòu.
Giá này chúng tôi chấp nhận được.
kiểm tra
我们检查了一下,没有问题。
Wǒmen jiǎnchále yíxià, méiyǒu wèntí.
Chúng tôi đã kiểm tra, không có vấn đề gì.
gửi (qua bưu điện, chuyển phát)
样品已经寄出去了。
Yàngpǐn yǐjīng jì chūqù le.
Hàng mẫu đã gửi đi rồi.
tiến độ
生产进度怎么样?
Shēngchǎn jìndù zěnmeyàng?
Tiến độ sản xuất thế nào?
gấp, vội
不急,下个月给我就行。
Bù jí, xià ge yuè gěi wǒ jiù xíng.
Không gấp, tháng sau giao cho tôi là được.
càng sớm càng tốt, nhanh nhất có thể
请尽快安排发货。
Qǐng jǐnkuài ānpái fāhuò.
Vui lòng sớm sắp xếp gửi hàng.
cân nhắc, suy nghĩ
我们考虑一下,明天给您答复。
Wǒmen kǎolǜ yíxià, míngtiān gěi nín dáfù.
Chúng tôi cân nhắc, mai trả lời anh / chị.
không kịp
今天发货来不及了。
Jīntiān fāhuò láibují le.
Hôm nay gửi hàng không kịp nữa rồi.
kịp (thời gian)
现在开始还来得及。
Xiànzài kāishǐ hái láidejí.
Bây giờ bắt đầu vẫn còn kịp.
hài lòng
客户对我们的服务很满意。
Kèhù duì wǒmen de fúwù hěn mǎnyì.
Khách hàng rất hài lòng với dịch vụ của chúng tôi.
phối hợp
谢谢你们的配合。
Xièxie nǐmen de pèihé.
Cảm ơn các bạn đã phối hợp.
lô, đợt (lượng từ cho hàng hoá)
第一批货已经到了。
Dìyī pī huò yǐjīng dào le.
Lô hàng đầu tiên đã đến rồi.