Tiếng Trung 365Học tiếng Trung mỗi ngày
Học tiếng TrungLuyện thi HSKCông xưởngCộng đồngViệc làmKhám phá
Đăng nhậpĐăng ký

  • Khoá học & lộ trình
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Nghe & đọc
  • Video
  • Việc học của tôi
HSK 3.0
  • Từ vựng
  • Luyện từ
  • Bộ thủ & chữ Hán
  • Lượng từ
  • Từ dễ nhầm
  • Pinyin & phát âm

Tiếng Trung 365

Cộng đồng trực tuyến dành cho người Việt học và làm việc với tiếng Trung, và người Trung Quốc sinh sống tại Việt Nam.

Khám phá

  • Tất cả chuyên mục
  • Tỉnh thành
  • Tìm người
  • Người Trung tại VN
  • Kinh doanh Việt – Trung

Học tiếng Trung

  • HSK
  • HSK4
  • Giao tiếp
  • Tài liệu

Cơ hội

  • Việc làm tiếng Trung
  • Giáo viên
  • Trung tâm tiếng Trung
  • Khoá học
  • Dịch vụ Việt – Trung
  • Du học Trung Quốc
  • Sự kiện

Về chúng tôi

  • Giới thiệu
  • Quy tắc cộng đồng
  • Điều khoản
  • Quyền riêng tư
© 2026 Tiếng Trung 365. Cộng đồng Việt – Trung tại Việt Nam.
  • Trang chủ
  • Công xưởng
  • Học tập
  • Cộng đồng
  • Việc làm
  1. Học tiếng Trung
  2. Từ vựng tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung

Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.

Luyện tập
Bộ lọc
Xoá lọc
Theo khoá
Mọi khoáTiếng Trung nhập mônTiếng Trung sơ cấp 1Tiếng Trung sơ cấp 2Tiếng Trung sơ cấp 3Tiếng Trung trung cấp 1Tiếng Trung trung cấp 2Tiếng Trung công sở 1Tiếng Trung công sở 2Tiếng Trung nhà máy & kho vận 1Tiếng Trung thương mại 1Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống
Theo chủ đề
Mọi chủ đề

77 từ

  • 顺利shùnlìTính từ

    thuận lợi, suôn sẻ

    Ví dụ:

    项目进行得很顺利。

    Xiàngmù jìnxíng de hěn shùnlì.

    Dự án tiến hành rất suôn sẻ.

  • 团队tuánduìDanh từ

    nhóm, đội (làm việc)

    Ví dụ:

    我们的团队有十个人。

    Wǒmen de tuánduì yǒu shí ge rén.

    Nhóm của chúng tôi có mười người.

  • 托盘tuōpánDanh từ

    pallet, khay kê hàng

    Ví dụ:

    每个托盘放二十箱。

    Měi ge tuōpán fàng èrshí xiāng.

    Mỗi pallet để hai mươi thùng.

  • 往wǎng
Trước4 / 4Sau
An toàn lao động
Bàn giao ca
Báo cáo công việc
Báo giá
Bạn bè
Bản thân
Ca làm việc, chấm công
Chào hỏi
Chứng từ, hải quan
Cuộc họp
Công nghệ
Công việc
Du lịch
Du lịch, văn hoá vùng miền
Gia đình
Giao nhận hàng
Giá, điều kiện giao hàng
Giáo dục, con cái
Giới thiệu ở xưởng
Hoạt động
Hậu mãi, đổi trả
Hẹn gặp
Học tập
Học tập, thi cử
Họp, báo cáo
Hỏi lại, xác nhận
Hỏi thăm
Hỏi đường
Hội chợ triển lãm
Hợp đồng
Khiếu nại
Kho vận
Khách sạn
Khả năng
Kinh nghiệm, bài học
Kinh tế
Kiểm hàng, xếp hàng
Kiểm tra chất lượng
Kế hoạch
Kế hoạch sản xuất
Kể chuyện
Làm quen
Lễ Tết
Mua sắm
Mua sắm trên mạng
Máy móc, bảo trì
Mạng xã hội
Mời, hẹn
Nghề nghiệp
Ngày đầu đi làm
Ngân hàng
Nhà hàng
Nhà máy
Nhà ở
Nhập kho
Nhờ giúp đỡ
Nơi chốn
Nấu ăn
Phim, sách
Phong tục
Phàn nàn, giải quyết
Phát âm
Phỏng vấn
Phối hợp công việc
Phối hợp kho – chuyền – QC
Quy cách, hàng mẫu
Quần áo
Sinh hoạt
So sánh, lựa chọn
Sắp xếp nhà cửa
Số đếm
Sở thích
Sức khoẻ
Sức khoẻ, lối sống
Sức khoẻ, thể thao
Thanh toán
Thành phố, môi trường
Thương lượng
Thương mại điện tử
Thời gian
Thời tiết
Thời tiết và kế hoạch
Tin nhắn, email
Tin tức
Tiêu dùng xanh
Tiếp khách
Tìm nguồn hàng
Tăng ca, xin nghỉ
Tương lai
Tả người, tả cảnh
Tồn kho, kiểm kê
Từ chức năng
Vận chuyển, giao hàng
Xuất kho, đóng gói
Xử lý sự cố
Ý kiến
Ăn uống
Đi lại
Điện thoại
Đàm phán
Đóng gói, nhãn mác
Đặt hàng
Ước mơ, nghề nghiệp
Giới từ

về phía, hướng về

Ví dụ:

往前走,然后往左拐。

Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.

Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.

  • 下一步xià yí bùCụm từ

    bước tiếp theo

    Ví dụ:

    下一步我们要做什么?

    Xià yí bù wǒmen yào zuò shénme?

    Bước tiếp theo chúng ta cần làm gì?

  • 项目xiàngmùDanh từ

    dự án; hạng mục

    Ví dụ:

    这个项目由我负责。

    Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.

    Dự án này do tôi phụ trách.

  • 现金xiànjīnDanh từ

    tiền mặt

    Ví dụ:

    你付现金还是用手机付?

    Nǐ fù xiànjīn háishi yòng shǒujī fù?

    Bạn trả tiền mặt hay trả bằng điện thoại?

  • 应聘yìngpìnĐộng từ

    ứng tuyển

    Ví dụ:

    我来应聘翻译的工作。

    Wǒ lái yìngpìn fānyì de gōngzuò.

    Tôi đến ứng tuyển công việc phiên dịch.

  • 一直yìzhíPhó từ

    thẳng (một mạch); luôn luôn

    Ví dụ:

    一直走,五分钟就到。

    Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.

    Đi thẳng, năm phút là tới.

  • 预付款yùfùkuǎnDanh từ

    tiền trả trước, tiền ứng trước (khác 定金 — tiền đặt cọc)

    Ví dụ:

    签合同以后先付百分之三十的预付款。

    Qiān hétóng yǐhòu xiān fù bǎi fēn zhī sānshí de yùfùkuǎn.

    Sau khi ký hợp đồng trả trước 30%.

  • 预计yùjìĐộng từ

    dự kiến, ước tính

    Ví dụ:

    我们预计下个月完成。

    Wǒmen yùjì xià ge yuè wánchéng.

    Chúng tôi dự kiến tháng sau hoàn thành.

  • 优势yōushìDanh từ

    ưu thế, điểm mạnh

    Ví dụ:

    你的优势是什么?

    Nǐ de yōushì shì shénme?

    Điểm mạnh của bạn là gì?

  • 专业zhuānyèDanh từ

    chuyên ngành

    Ví dụ:

    我的专业是汉语。

    Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.

    Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.

  • 折扣zhékòuDanh từ

    chiết khấu, giảm giá

    Ví dụ:

    能不能给我们一个折扣?

    Néng bu néng gěi wǒmen yí ge zhékòu?

    Có thể cho chúng tôi một mức chiết khấu không?

  • 招牌菜zhāopáicàiDanh từ

    món đặc trưng (của quán)

    Ví dụ:

    这是我们店的招牌菜。

    Zhè shì wǒmen diàn de zhāopáicài.

    Đây là món đặc trưng của quán chúng tôi.

  • 总结zǒngjiéĐộng từ

    tổng kết, tóm lại

    Ví dụ:

    最后我总结一下。

    Zuìhòu wǒ zǒngjié yíxià.

    Cuối cùng tôi xin tóm tắt lại.

  • 二维码èrwéimǎDanh từ

    mã QR

    Ví dụ:

    请扫这个二维码付钱。

    Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ fù qián.

    Mời quét mã QR này để trả tiền.