Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
77 từ
thuận lợi, suôn sẻ
项目进行得很顺利。
Xiàngmù jìnxíng de hěn shùnlì.
Dự án tiến hành rất suôn sẻ.
nhóm, đội (làm việc)
我们的团队有十个人。
Wǒmen de tuánduì yǒu shí ge rén.
Nhóm của chúng tôi có mười người.
pallet, khay kê hàng
每个托盘放二十箱。
Měi ge tuōpán fàng èrshí xiāng.
Mỗi pallet để hai mươi thùng.
về phía, hướng về
往前走,然后往左拐。
Wǎng qián zǒu, ránhòu wǎng zuǒ guǎi.
Đi thẳng về phía trước, rồi rẽ trái.
bước tiếp theo
下一步我们要做什么?
Xià yí bù wǒmen yào zuò shénme?
Bước tiếp theo chúng ta cần làm gì?
dự án; hạng mục
这个项目由我负责。
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.
Dự án này do tôi phụ trách.
tiền mặt
你付现金还是用手机付?
Nǐ fù xiànjīn háishi yòng shǒujī fù?
Bạn trả tiền mặt hay trả bằng điện thoại?
ứng tuyển
我来应聘翻译的工作。
Wǒ lái yìngpìn fānyì de gōngzuò.
Tôi đến ứng tuyển công việc phiên dịch.
thẳng (một mạch); luôn luôn
一直走,五分钟就到。
Yìzhí zǒu, wǔ fēnzhōng jiù dào.
Đi thẳng, năm phút là tới.
tiền trả trước, tiền ứng trước (khác 定金 — tiền đặt cọc)
签合同以后先付百分之三十的预付款。
Qiān hétóng yǐhòu xiān fù bǎi fēn zhī sānshí de yùfùkuǎn.
Sau khi ký hợp đồng trả trước 30%.
dự kiến, ước tính
我们预计下个月完成。
Wǒmen yùjì xià ge yuè wánchéng.
Chúng tôi dự kiến tháng sau hoàn thành.
ưu thế, điểm mạnh
你的优势是什么?
Nǐ de yōushì shì shénme?
Điểm mạnh của bạn là gì?
chuyên ngành
我的专业是汉语。
Wǒ de zhuānyè shì Hànyǔ.
Chuyên ngành của tôi là tiếng Trung.
chiết khấu, giảm giá
能不能给我们一个折扣?
Néng bu néng gěi wǒmen yí ge zhékòu?
Có thể cho chúng tôi một mức chiết khấu không?
món đặc trưng (của quán)
这是我们店的招牌菜。
Zhè shì wǒmen diàn de zhāopáicài.
Đây là món đặc trưng của quán chúng tôi.
tổng kết, tóm lại
最后我总结一下。
Zuìhòu wǒ zǒngjié yíxià.
Cuối cùng tôi xin tóm tắt lại.
mã QR
请扫这个二维码付钱。
Qǐng sǎo zhège èrwéimǎ fù qián.
Mời quét mã QR này để trả tiền.