招牌菜

zhāopáicài

món đặc trưng (của quán)

Ví dụ & cách dùng

Ví dụ

  • 这是我们店的招牌菜。

    Zhè shì wǒmen diàn de zhāopáicài.

    Đây là món đặc trưng của quán chúng tôi.

Ngoài danh sách từKhông có trong danh sách từ của đề cương HSK mới

Chủ đề:Nhà hàng

Khuyến nghị của Trung ViệtHọc liệu nguyên bản Trung Việt — Phim ngắn học tiếng Trung 1 — hội thoại tình huống

Cấu tạo chữ

  • 招8 nétBộ thủ: 手 (dạng 扌) · thủ (tay) · bộ số 64/214
  • 牌12 nétBộ thủ: 片 · bộ số 91/214
  • 菜11 nétBộ thủ: 艸 (dạng 艹) · bộ số 140/214

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.