Tra từ theo cấp độ, chủ đề và từ loại — kèm pinyin, nghĩa và câu ví dụ.
77 từ
lưu loát, trôi chảy
她的汉语说得很流利。
Tā de Hànyǔ shuō de hěn liúlì.
Cô ấy nói tiếng Trung rất lưu loát.
du học sinh
他是在北京的越南留学生。
Tā shì zài Běijīng de Yuènán liúxuéshēng.
Anh ấy là du học sinh Việt Nam ở Bắc Kinh.
cay
我不能吃辣的。
Wǒ bù néng chī là de.
Tôi không ăn được đồ cay.
đến từ
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
lợi nhuận
价格太低,我们就没有利润了。
Jiàgé tài dī, wǒmen jiù méiyǒu lìrùn le.
Giá thấp quá thì chúng tôi không có lợi nhuận.
ông chủ, bà chủ (cửa hàng); sếp
老板,这个多少钱?
Lǎobǎn, zhège duōshao qián?
Chị chủ ơi, cái này bao nhiêu tiền?
hiện nay, trước mắt
目前我们完成了百分之七十。
Mùqián wǒmen wánchéngle bǎi fēn zhī qīshí.
Hiện chúng tôi đã hoàn thành 70%.
đường cái, lòng đường
过马路的时候要小心。
Guò mǎlù de shíhou yào xiǎoxīn.
Khi qua đường phải cẩn thận.
mét (đơn vị đo độ dài)
往前走两百米就到了。
Wǎng qián zǒu liǎngbǎi mǐ jiù dào le.
Đi thẳng hai trăm mét là đến.
miền Nam, phương Nam
我是南方人,喜欢吃米饭。
Wǒ shì nánfāng rén, xǐhuan chī mǐfàn.
Tôi là người miền Nam, thích ăn cơm.
rẻ
能便宜一点儿吗?
Néng piányi yìdiǎnr ma?
Có thể rẻ hơn một chút không?
bên cạnh
医院在学校旁边。
Yīyuàn zài xuéxiào pángbiān.
Bệnh viện ở cạnh trường học.
số lượng lớn, theo lô
批量订货可以优惠。
Pīliàng dìnghuò kěyǐ yōuhuì.
Đặt hàng số lượng lớn được ưu đãi.
xác nhận
请确认一下时间。
Qǐng quèrèn yíxià shíjiān.
Vui lòng xác nhận lại thời gian.
kiểm đếm
请先清点一下箱子的数量。
Qǐng xiān qīngdiǎn yíxià xiāngzi de shùliàng.
Hãy kiểm đếm số thùng trước.
thanh đạm, nhạt (ít dầu mỡ, ít gia vị)
我想吃清淡的菜。
Wǒ xiǎng chī qīngdàn de cài.
Tôi muốn ăn món thanh đạm.
nhượng bộ
我们可以在价格上让步。
Wǒmen kěyǐ zài jiàgé shang ràngbù.
Chúng tôi có thể nhượng bộ về giá.
quen, quen biết; nhận ra
认识你很高兴。
Rènshi nǐ hěn gāoxìng.
Rất vui được làm quen với bạn.
nhập kho
新到的货已经入库了。
Xīn dào de huò yǐjīng rùkù le.
Hàng mới về đã nhập kho rồi.
thời gian thử việc
试用期是三个月。
Shìyòngqī shì sān ge yuè.
Thời gian thử việc là ba tháng.