Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 1
300 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 1 / 5 · từ 1–60
- 爱àiyêu; thích
- 八bātám
- 爸爸bàbabố, ba
- 吧batrợ từ cuối câu: đề nghị, rủ rê (… nhé, … đi)
- 白天báitiānban ngày
- 百bǎitrăm
- 半bànrưỡi, một nửa
- 包子bāozibánh bao
- 杯子bēizicái cốc, cái ly
- 本běnquyển, cuốn (lượng từ cho sách, vở); gốc, vốn; vốn dĩ
- 边biānbên, phía; cạnh
- 病bìngbệnh; bị ốm
- 不bùkhông (phủ định)
- 不客气bú kèqikhông có gì, đừng khách sáo (đáp lời cảm ơn)
- 不要búyàođừng, không được; không muốn
- 菜càimón ăn; rau
- 茶chátrà
- 唱chànghát
- 超市chāoshìsiêu thị
- 车chēxe
- 吃chīăn
- 出租车chūzūchētaxi
- 穿chuānmặc, đi (giày)
- 打电话dǎ diànhuàgọi điện thoại
- 大dàto, lớn; (tuổi) lớn
- 大家dàjiāmọi người
- 大学dàxuéđại học
- 大学生dàxuéshēngsinh viên đại học
- 到dàođến, tới
- 的decủa (trợ từ sở hữu / bổ nghĩa)
- 第dìthứ (đứng trước số để chỉ thứ tự: 第一, 第二)
- 弟弟dìdiem trai
- 点diǎngiờ (chỉ giờ đồng hồ)
- 店diàncửa hàng, quán
- 电话diànhuàđiện thoại
- 电脑diànnǎomáy tính
- 电视diànshìti vi, truyền hình
- 电影diànyǐngphim (điện ảnh)
- 电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim
- 东西dōngxiđồ, đồ vật, đồ đạc
- 都dōuđều, tất cả
- 读dúđọc (thành tiếng)
- 读书dúshūđọc sách; đi học
- 对duìđối với, với (giới từ); đúng
- 对不起duìbuqǐxin lỗi
- 多duōnhiều; hơn, dư (sau số từ); bao (hỏi mức độ: bao lâu, bao xa)
- 多少duōshaobao nhiêu (hỏi số lượng bất kỳ)
- 儿子érzicon trai
- 二èrhai (khi đếm số, số thứ tự)
- 饭fàncơm; bữa ăn
- 饭店fàndiànkhách sạn; nhà hàng
- 房间fángjiānphòng
- 非常fēichángrất, cực kỳ
- 飞机fēijīmáy bay
- 分fēnphút; xu (đơn vị tiền nhỏ)
- 分钟fēnzhōngphút
- 高兴gāoxìngvui, vui mừng
- 歌gēbài hát
- 哥哥gēgeanh trai
- 个gècái, chiếc, người… (lượng từ thông dụng nhất)
