电话

diànhuà

điện thoại

Ví dụ & cách dùng

Cấu tạo chữ

  • 电5 nétBộ thủ: 田 · điền (ruộng) · bộ số 102/214
  • 话8 nétBộ thủ: 讠 · ngôn (lời nói) · bộ số 149/214 · dạng giản thể của bộ

Bộ thủ theo hệ 214 bộ Khang Hy (dữ liệu Unihan của Unicode); số nét theo dữ liệu thứ tự nét chuẩn giản thể đang dùng ở nút Nét viết.