Từ vựng HSK 3.0 — Cấp 1
300 từ của cấp theo danh sách chính thức của Đề cương HSK mới (chữ Hán + pinyin). Từ đã có bài học hiện nghĩa tiếng Việt và liên kết tới trang từ; nút loa phát âm thanh đã kiểm tra kỹ thuật.
Trang 2 / 5 · từ 61–120
- 给gěicho, đưa; (giới từ) cho, giúp
- 公司gōngsīcông ty
- 工作gōngzuòlàm việc; công việc
- 狗gǒucon chó
- 贵guìđắt
- 国guónước, quốc gia
- 还háicòn, vẫn; thêm, nữa; cũng khá, tạm được
- 孩子háiziđứa trẻ, trẻ em; con cái
- 汉语Hànyǔtiếng Hán, tiếng Trung
- 汉字Hànzìchữ Hán
- 好hǎotốt, khoẻ, hay; được (đồng ý)
- 好吃hǎochīngon (đồ ăn)
- 好看hǎokànđẹp, ưa nhìn; (phim, sách) hay
- 好听hǎotīnghay, êm tai, dễ nghe
- 好玩儿hǎowánrvui, thú vị
- 号hàongày (trong tháng — khẩu ngữ); số
- 喝hēuống
- 和hévà, với (nối danh từ)
- 很hěnrất (trước tính từ; nhiều khi chỉ để nối, không nhấn mạnh)
- 后hòusau, phía sau
- 回huívề, trở về; lần (lượng từ)
- 会huìbiết (làm được nhờ học); sẽ (dự đoán khả năng xảy ra)
- 火车huǒchētàu hoả
- 鸡蛋jīdàntrứng gà
- 几jǐmấy (hỏi số nhỏ, thường dưới 10)
- 家jiānhà, gia đình
- 家人jiārénngười nhà, gia đình
- 见jiàngặp; thấy
- 件jiànlượng từ cho áo, việc, chuyện
- 饺子jiǎozisủi cảo (bánh chẻo)
- 叫jiàogọi; tên là
- 姐姐jiějiechị gái
- 今年jīnniánnăm nay
- 今天jīntiānhôm nay
- 九jiǔchín
- 觉得juédethấy, cảm thấy, cho rằng
- 开kāimở; bật
- 开车kāichēlái xe (ô tô)
- 看kànxem, nhìn; đọc; thăm
- 看病kànbìngđi khám bệnh; khám bệnh
- 看见kànjiànnhìn thấy
- 可以kěyǐcó thể, được (cho phép / đồng ý)
- 课kèbài học; tiết học, giờ học
- 口kǒumiệng; lượng từ đếm người trong gia đình
- 块kuàitệ (đơn vị tiền Trung Quốc — khẩu ngữ, = 元); miếng
- 来láiđến, tới (về phía người nói)
- 老师lǎoshīgiáo viên, thầy giáo, cô giáo
- 了letrợ từ: đã (hoàn thành), rồi (thay đổi tình huống)
- 冷lěnglạnh
- 里lǐtrong, bên trong (sau danh từ đọc nhẹ: li)
- 两liǎnghai (trước lượng từ: hai cái, hai người…)
- 零língsố không
- 六liùsáu
- 妈妈māmamẹ
- 吗matrợ từ cuối câu hỏi có / không
- 买mǎimua
- 卖màibán
- 忙mángbận
- 猫māocon mèo
- 没关系méi guānxikhông sao, không vấn đề gì (đáp lời xin lỗi)
