Mẫu email tiếng Trung trong công xưởng
Email xin nghỉ, đổi ca, báo cáo sản xuất, báo lỗi chất lượng, hỏng máy… — đủ chữ Hán, pinyin, nghĩa tiếng Việt và âm thanh từng câu.
Nhân sự & hành chính
- Cơ bảnXin nghỉ phép请假申请 Qǐngjià shēnqǐngXin phép nghỉ một hoặc vài ngày: nêu rõ thời gian, lý do, người làm thay và cách liên lạc khi có việc gấp.
- Cơ bảnGiải trình đi muộn迟到说明 Chídào shuōmíngGiải thích lý do đi làm muộn, nhận trách nhiệm theo quy chế chấm công và hỏi thủ tục ký bổ sung.
- Cơ bảnXin về sớm早退申请 Zǎotuì shēnqǐngXin phép rời xưởng sớm hơn giờ tan ca: nêu giờ rời đi, lý do, cách bàn giao công việc và cách tính giờ công.
- Cơ bảnXin đổi ca调班申请 Diàobān shēnqǐngĐề nghị đổi ca với một đồng nghiệp cùng tổ: nêu ngày, ca, người đổi, xác nhận không ảnh hưởng sản xuất và nhờ cập nhật bảng xếp ca.
- Trung cấpXác nhận sắp xếp tăng ca加班安排确认 Jiābān ānpái quèrènTổ trưởng trả lời thông báo tăng ca của chủ quản: xác nhận giờ, số người, nội dung công việc, người vắng và nhờ hành chính đặt suất ăn.
- Trung cấpBàn giao công việc工作交接邮件 Gōngzuò jiāojiē yóujiànBàn giao công việc trước khi nghỉ dài ngày / chuyển vị trí: liệt kê việc hằng ngày, việc đang dở, tài liệu, điểm cần lưu ý và yêu cầu người nhận xác nhận.
Sản xuất & vận hành
- Trung cấpBáo cáo tiến độ sản xuất生产进度汇报 Shēngchǎn jìndù huìbàoBáo cáo cấp trên tiến độ của một đơn hàng: đã làm được bao nhiêu, vướng mắc gì, đã xử lý thế nào và dự kiến khi nào xong.
- Cơ bảnBáo cáo sản xuất ngày生产日报 Shēngchǎn rìbàoGửi số liệu cuối ngày của chuyền: kế hoạch / thực tế, hàng lỗi, thiết bị, nhân sự và kế hoạch ngày mai.
- Trung cấpBáo cáo tình hình giao ca交接班情况报告 Jiāojiēbān qíngkuàng bàogàoBàn giao cho ca sau những gì ca mình đã làm và những việc cần lưu ý: sản lượng, thiết bị, chất lượng, vật tư, hiện trường.
- Cơ bảnĐề nghị cấp vật tư物料申请 Wùliào shēnqǐngXin kho cấp vật tư cho chuyền: tên, số lượng, dùng cho đơn nào, cần lúc nào, lý do và phiếu lĩnh đã ký.
- Nâng caoThông báo thay đổi kế hoạch sản xuất生产计划变更通知 Shēngchǎn jìhuà biàngēng tōngzhīThông báo cho các bộ phận liên quan việc kế hoạch sản xuất thay đổi và giao việc cụ thể cho từng bộ phận (kho, chất lượng, các tổ).
Chất lượng & kỹ thuật
- Nâng caoBáo cáo bất thường chất lượng质量异常报告 Zhìliàng yìcháng bàogàoBáo ngay một bất thường chất lượng: hiện tượng, phạm vi ảnh hưởng, nguyên nhân sơ bộ, biện pháp tạm thời đã làm và xin chỉ đạo bước tiếp theo.
- Trung cấpBáo cáo sự cố thiết bị设备故障报告 Shèbèi gùzhàng bàogàoBáo bộ phận Bảo trì máy bị hỏng: thời gian, hiện tượng, đã làm gì để an toàn, ảnh hưởng đến sản xuất, đề nghị sửa gấp.
- Nâng caoĐề nghị hỗ trợ kỹ thuật技术支援申请 Jìshù zhīyuán shēnqǐngXin phòng Kỹ thuật cử kỹ sư hỗ trợ một vấn đề chuyền không tự xử lý được: mô tả vấn đề, những gì đã kiểm tra, mức độ gấp, thời gian mong muốn.
- Nâng caoĐề nghị xác nhận mẫu样品确认 Yàngpǐn quèrènGửi mẫu cho khách (hoặc phòng Kỹ thuật) xác nhận trước khi sản xuất hàng loạt: số lượng mẫu, kết quả tự kiểm, điểm cần xác nhận, hạn phản hồi.
- Trung cấpĐề nghị dừng máy kiểm tra bảo dưỡng设备检修申请 Shèbèi jiǎnxiū shēnqǐngĐề nghị lên lịch dừng máy để kiểm tra, bảo dưỡng: nêu dấu hiệu bất thường, thời gian đề xuất, cách giảm ảnh hưởng đến sản xuất.
Đơn hàng & phối hợp
- Nâng caoXác nhận đơn hàng订单确认 Dìngdān quèrènXác nhận lại với khách thông tin đơn hàng vừa nhận: sản phẩm, số lượng, ngày và địa điểm giao, quy cách đóng gói; đề nghị ký xác nhận.
- Nâng caoTheo dõi tiến độ giao hàng交货进度跟进 Jiāohuò jìndù gēnjìnHỏi nhà cung cấp về lô vật tư giao chậm: nhắc hạn trong hợp đồng, nêu ảnh hưởng, hỏi tiến độ, ngày gửi hàng, khả năng giao từng phần.
- Nâng caoGửi biên bản cuộc họp发送会议纪要 Fāsòng huìyì jìyàoGửi biên bản họp phối hợp cho người tham dự: thời gian, địa điểm, thành phần, các quyết định và việc giao cho từng bộ phận, hạn góp ý.
