Tiêu đề email (主题)
物料申请:[物料名称]([产线])
Wùliào shēnqǐng: [wùliào míngchēng] ([chǎnxiàn])
Đề nghị cấp vật tư: [Tên vật tư] ([Chuyền])
Lời chào
仓库的同事,你们好!
Cāngkù de tóngshì, nǐmen hǎo!
Chào các anh chị bên kho!
Mục đích
因生产需要,[产线]需申请以下物料,请帮忙安排。
Yīn shēngchǎn xūyào, [chǎnxiàn] xū shēnqǐng yǐxià wùliào, qǐng bāngmáng ānpái.
Do nhu cầu sản xuất, [Chuyền] cần xin cấp vật tư dưới đây, nhờ anh chị sắp xếp giúp.
Thông tin cần thiết
物料名称:[物料名称]。
Wùliào míngchēng: [wùliào míngchēng].
Tên vật tư: [Tên vật tư].
申请数量:[数量]个,用于[订单号]。
Shēnqǐng shùliàng: [shùliàng] ge, yòngyú [dìngdānhào].
Số lượng đề nghị: [Số lượng] cái, dùng cho đơn [Mã đơn hàng].
需要时间:[日期][时间]前送到产线。
Xūyào shíjiān: [rìqī] [shíjiān] qián sòngdào chǎnxiàn.
Thời gian cần: giao đến chuyền trước [Giờ] ngày [Ngày].
申请原因:[原因],现有库存只够用到今天下午。
Shēnqǐng yuányīn: [yuányīn], xiànyǒu kùcún zhǐ gòu yòngdào jīntiān xiàwǔ.
Lý do: [Lý do], lượng tồn hiện có chỉ đủ dùng đến chiều nay.
领料单已由主管签字,见附件。
Lǐngliàodān yǐ yóu zhǔguǎn qiānzì, jiàn fùjiàn.
Phiếu lĩnh vật tư đã được chủ quản ký, xem tệp đính kèm.
Câu kết
如库存不足,请尽快告诉我们预计到货时间,以便调整生产计划。
Rú kùcún bùzú, qǐng jǐnkuài gàosu wǒmen yùjì dàohuò shíjiān, yǐbiàn tiáozhěng shēngchǎn jìhuà.
Nếu kho không đủ hàng, xin sớm cho chúng tôi biết thời gian dự kiến hàng về để điều chỉnh kế hoạch sản xuất.
Lời cảm ơn
麻烦大家了,谢谢!
Máfan dàjiā le, xièxie!
Làm phiền mọi người rồi, cảm ơn!
Người gửi
[产线] [姓名](分机:[电话])
[Chǎnxiàn] [xìngmíng] (fēnjī: [diànhuà])
[Chuyền] [Họ tên] (máy lẻ: [Số điện thoại])
