Tiêu đề email (主题)
[产品名称]样品确认([订单号])
[Chǎnpǐn míngchēng] yàngpǐn quèrèn ([dìngdānhào])
Xác nhận mẫu [Tên sản phẩm] (đơn [Mã đơn hàng])
Lời chào
尊敬的[客户]:
Zūnjìng de [kèhù]:
Kính gửi [Khách hàng],
Mục đích
关于[订单号]的[产品名称],我们已按图纸完成样品制作,请您确认。
Guānyú [dìngdānhào] de [chǎnpǐn míngchēng], wǒmen yǐ àn túzhǐ wánchéng yàngpǐn zhìzuò, qǐng nín quèrèn.
Về [Tên sản phẩm] của đơn [Mã đơn hàng], chúng tôi đã làm xong mẫu theo bản vẽ, kính mong quý khách xác nhận.
Thông tin cần thiết
样品数量:[数量]件,已于[日期]通过快递寄出。
Yàngpǐn shùliàng: [shùliàng] jiàn, yǐ yú [rìqī] tōngguò kuàidì jìchū.
Số lượng mẫu: [Số lượng] chiếc, đã gửi chuyển phát nhanh ngày [Ngày].
我们已对样品做了尺寸、外观和功能检测,结果全部合格,检测报告见附件。
Wǒmen yǐ duì yàngpǐn zuò le chǐcùn, wàiguān hé gōngnéng jiǎncè, jiéguǒ quánbù hégé, jiǎncè bàogào jiàn fùjiàn.
Chúng tôi đã kiểm tra kích thước, ngoại quan và chức năng của mẫu, kết quả đều đạt; báo cáo kiểm tra xem tệp đính kèm.
请重点确认颜色和包装方式是否符合贵司要求。
Qǐng zhòngdiǎn quèrèn yánsè hé bāozhuāng fāngshì shìfǒu fúhé guìsī yāoqiú.
Xin quý khách lưu ý xác nhận màu sắc và cách đóng gói có đúng yêu cầu của quý công ty không.
样品确认后,我们将在[天数]个工作日内安排批量生产。
Yàngpǐn quèrèn hòu, wǒmen jiāng zài [tiānshù] ge gōngzuòrì nèi ānpái pīliàng shēngchǎn.
Sau khi mẫu được xác nhận, chúng tôi sẽ sắp xếp sản xuất hàng loạt trong vòng [Số ngày] ngày làm việc.
Câu kết
为了不影响交期,烦请在[日期]前回复确认结果。
Wèile bù yǐngxiǎng jiāoqī, fánqǐng zài [rìqī] qián huífù quèrèn jiéguǒ.
Để không ảnh hưởng thời hạn giao hàng, kính mong quý khách phản hồi kết quả xác nhận trước ngày [Ngày].
如需修改,请具体说明修改内容,我们会尽快调整。
Rú xū xiūgǎi, qǐng jùtǐ shuōmíng xiūgǎi nèiróng, wǒmen huì jǐnkuài tiáozhěng.
Nếu cần chỉnh sửa, xin nêu cụ thể nội dung cần sửa, chúng tôi sẽ điều chỉnh sớm nhất.
Lời cảm ơn
感谢您的支持与配合!
Gǎnxiè nín de zhīchí yǔ pèihé!
Cảm ơn sự ủng hộ và phối hợp của quý khách!
Người gửi
[部门] [姓名](电话:[电话])
[Bùmén] [xìngmíng] (diànhuà: [diànhuà])
[Bộ phận] [Họ tên] (điện thoại: [Số điện thoại])
