Tiêu đề email (主题)
[产线][日期]生产日报
[Chǎnxiàn] [rìqī] shēngchǎn rìbào
Báo cáo sản xuất ngày [Ngày] của [Chuyền]
Lời chào
各位领导、同事,大家好!
Gèwèi lǐngdǎo, tóngshì, dàjiā hǎo!
Kính gửi các anh chị lãnh đạo và đồng nghiệp!
Mục đích
以下是[产线][日期]的生产日报,请查阅。
Yǐxià shì [chǎnxiàn] [rìqī] de shēngchǎn rìbào, qǐng cháyuè.
Dưới đây là báo cáo sản xuất ngày [Ngày] của [Chuyền], mời mọi người xem.
Thông tin cần thiết
计划产量:[数量]件;实际产量:[数量]件。
Jìhuà chǎnliàng: [shùliàng] jiàn; shíjì chǎnliàng: [shùliàng] jiàn.
Sản lượng kế hoạch: [Số lượng] chiếc; sản lượng thực tế: [Số lượng] chiếc.
不良品[数量]件,不良率[不良率],主要是外观划伤。
Bùliángpǐn [shùliàng] jiàn, bùliánglǜ [bùliánglǜ], zhǔyào shì wàiguān huáshāng.
Hàng lỗi [Số lượng] chiếc, tỷ lệ lỗi [Tỷ lệ lỗi], chủ yếu là trầy xước ngoại quan.
设备情况:[设备名称]上午停机半小时,原因是[原因],已修好。
Shèbèi qíngkuàng: [shèbèi míngchēng] shàngwǔ tíngjī bàn xiǎoshí, yuányīn shì [yuányīn], yǐ xiūhǎo.
Tình trạng thiết bị: [Tên thiết bị] buổi sáng dừng máy nửa tiếng, nguyên nhân là [Lý do], đã sửa xong.
人员情况:应到[数量]人,实到[数量]人,一人请病假。
Rényuán qíngkuàng: yīng dào [shùliàng] rén, shí dào [shùliàng] rén, yì rén qǐng bìngjià.
Nhân sự: định biên [Số lượng] người, có mặt [Số lượng] người, một người nghỉ ốm.
明日计划:继续生产[产品名称],目标产量[数量]件。
Míngrì jìhuà: jìxù shēngchǎn [chǎnpǐn míngchēng], mùbiāo chǎnliàng [shùliàng] jiàn.
Kế hoạch ngày mai: tiếp tục sản xuất [Tên sản phẩm], sản lượng mục tiêu [Số lượng] chiếc.
Câu kết
未达成计划的原因及改善措施,详见附件。
Wèi dáchéng jìhuà de yuányīn jí gǎishàn cuòshī, xiáng jiàn fùjiàn.
Nguyên nhân chưa đạt kế hoạch và biện pháp cải thiện, xin xem chi tiết trong tệp đính kèm.
如有疑问,请随时联系我。
Rú yǒu yíwèn, qǐng suíshí liánxì wǒ.
Nếu có thắc mắc, xin liên hệ tôi bất cứ lúc nào.
Lời cảm ơn
谢谢!
Xièxie!
Xin cảm ơn!
Người gửi
[产线]组长 [姓名]
[Chǎnxiàn] zǔzhǎng [xìngmíng]
Tổ trưởng [Chuyền] [Họ tên]
