Tiêu đề email (主题)
关于[日期]迟到的说明——[姓名]
Guānyú [rìqī] chídào de shuōmíng — [xìngmíng]
Giải trình về việc đi muộn ngày [Ngày] — [Họ tên]
Lời chào
[主管],您好!
[Zhǔguǎn], nín hǎo!
Kính chào [Chủ quản]!
Mục đích
我是[产线][班次]的[姓名],工号[工号]。
Wǒ shì [chǎnxiàn] [bāncì] de [xìngmíng], gōnghào [gōnghào].
Tôi là [Họ tên], [Ca làm] của [Chuyền], mã nhân viên [Mã nhân viên].
[日期]早上我迟到了,[时间]才到车间打卡。
[Rìqī] zǎoshang wǒ chídào le, [shíjiān] cái dào chējiān dǎkǎ.
Sáng ngày [Ngày] tôi đã đi làm muộn, đến [Giờ] mới tới xưởng chấm công.
特此向您说明情况。
Tècǐ xiàng nín shuōmíng qíngkuàng.
Nay tôi xin trình bày rõ sự việc với anh/chị.
Nội dung
迟到的原因是[原因]。
Chídào de yuányīn shì [yuányīn].
Lý do đi muộn là [Lý do].
我已经提前在群里跟班长报备,在我到岗之前,班长已临时安排人员顶岗。
Wǒ yǐjīng tíqián zài qún li gēn bānzhǎng bàobèi, zài wǒ dàogǎng zhīqián, bānzhǎng yǐ línshí ānpái rényuán dǐnggǎng.
Tôi đã báo trước với trưởng ca trong nhóm chat; trước khi tôi có mặt ở vị trí, trưởng ca đã tạm sắp xếp người đứng thay.
Thông tin cần thiết
按照公司考勤制度,我愿意接受相应的处理。
Ànzhào gōngsī kǎoqín zhìdù, wǒ yuànyì jiēshòu xiāngyìng de chǔlǐ.
Theo quy chế chấm công của công ty, tôi xin chịu hình thức xử lý tương ứng.
如需补签考勤,请告诉我需要填写哪些资料。
Rú xū bǔqiān kǎoqín, qǐng gàosu wǒ xūyào tiánxiě nǎxiē zīliào.
Nếu cần ký bổ sung chấm công, xin cho tôi biết cần điền những giấy tờ gì.
Câu kết
以后我会提前出门,保证不再迟到。
Yǐhòu wǒ huì tíqián chūmén, bǎozhèng bú zài chídào.
Sau này tôi sẽ ra khỏi nhà sớm hơn, đảm bảo không đi muộn nữa.
Lời cảm ơn
给您添麻烦了,谢谢您的理解!
Gěi nín tiān máfan le, xièxie nín de lǐjiě!
Xin lỗi đã làm phiền anh/chị, cảm ơn anh/chị đã thông cảm!
Người gửi
[姓名](工号:[工号])
[Xìngmíng] (gōnghào: [gōnghào])
[Họ tên] (mã nhân viên: [Mã nhân viên])
