Tiêu đề email (主题)
[日期][班次]交接班情况报告
[Rìqī] [bāncì] jiāojiēbān qíngkuàng bàogào
Báo cáo tình hình giao ca [Ca làm] ngày [Ngày]
Lời chào
[主管]、接班的同事,大家好!
[Zhǔguǎn], jiēbān de tóngshì, dàjiā hǎo!
Kính chào [Chủ quản] và các đồng nghiệp nhận ca!
Mục đích
[班次]已于[时间]结束,现将本班情况交接如下。
[Bāncì] yǐ yú [shíjiān] jiéshù, xiàn jiāng běn bān qíngkuàng jiāojiē rúxià.
[Ca làm] đã kết thúc lúc [Giờ], nay xin bàn giao tình hình của ca như sau.
Thông tin cần thiết
生产情况:本班完成[产品名称][数量]件,[订单号]还差[数量]件。
Shēngchǎn qíngkuàng: běn bān wánchéng [chǎnpǐn míngchēng] [shùliàng] jiàn, [dìngdānhào] hái chà [shùliàng] jiàn.
Sản xuất: ca này hoàn thành [Số lượng] chiếc [Tên sản phẩm], đơn [Mã đơn hàng] còn thiếu [Số lượng] chiếc.
设备情况:[设备名称]有轻微异响,已通知维修,目前可以正常使用。
Shèbèi qíngkuàng: [shèbèi míngchēng] yǒu qīngwēi yìxiǎng, yǐ tōngzhī wéixiū, mùqián kěyǐ zhèngcháng shǐyòng.
Thiết bị: [Tên thiết bị] có tiếng kêu lạ nhẹ, đã báo bảo trì, hiện vẫn dùng bình thường được.
质量情况:发现[数量]件尺寸超差,已隔离并贴上待检标签。
Zhìliàng qíngkuàng: fāxiàn [shùliàng] jiàn chǐcùn chāochā, yǐ gélí bìng tiē shang dàijiǎn biāoqiān.
Chất lượng: phát hiện [Số lượng] chiếc kích thước vượt dung sai, đã cách ly và dán nhãn chờ kiểm.
物料情况:[物料名称]还剩约半天的用量,请接班后及时申请。
Wùliào qíngkuàng: [wùliào míngchēng] hái shèng yuē bàntiān de yòngliàng, qǐng jiēbān hòu jíshí shēnqǐng.
Vật tư: [Tên vật tư] chỉ còn đủ dùng khoảng nửa ngày, mong ca sau nhận ca xong kịp thời xin cấp.
现场情况:工位已清理干净,工具已归位。
Xiànchǎng qíngkuàng: gōngwèi yǐ qīnglǐ gānjìng, gōngjù yǐ guīwèi.
Hiện trường: vị trí làm việc đã dọn sạch, dụng cụ đã để về đúng chỗ.
Câu kết
以上事项请接班同事重点关注。
Yǐshàng shìxiàng qǐng jiēbān tóngshì zhòngdiǎn guānzhù.
Mong các đồng nghiệp nhận ca đặc biệt lưu ý những việc trên.
交接记录表已签字,放在班长桌上。
Jiāojiē jìlùbiǎo yǐ qiānzì, fàng zài bānzhǎng zhuō shang.
Biên bản giao ca đã ký, để trên bàn trưởng ca.
Lời cảm ơn
辛苦了!
Xīnkǔ le!
Mọi người vất vả rồi!
Người gửi
交班人:[姓名]
Jiāobānrén: [xìngmíng]
Người giao ca: [Họ tên]
