Tiêu đề email (主题)
订单确认:[订单号]
Dìngdān quèrèn: [dìngdānhào]
Xác nhận đơn hàng: [Mã đơn hàng]
Lời chào
尊敬的[客户]:
Zūnjìng de [kèhù]:
Kính gửi [Khách hàng],
Mục đích
感谢贵司的订单,我们已收到[订单号],现将订单信息确认如下。
Gǎnxiè guìsī de dìngdān, wǒmen yǐ shōudào [dìngdānhào], xiàn jiāng dìngdān xìnxī quèrèn rúxià.
Cảm ơn đơn hàng của quý công ty. Chúng tôi đã nhận được đơn [Mã đơn hàng], nay xin xác nhận thông tin đơn hàng như sau.
Thông tin cần thiết
产品名称:[产品名称]。
Chǎnpǐn míngchēng: [chǎnpǐn míngchēng].
Tên sản phẩm: [Tên sản phẩm].
订单数量:[数量]件。
Dìngdān shùliàng: [shùliàng] jiàn.
Số lượng đặt hàng: [Số lượng] chiếc.
交货日期:[日期],交货地点:[地点]。
Jiāohuò rìqī: [rìqī], jiāohuò dìdiǎn: [dìdiǎn].
Ngày giao hàng: [Ngày], địa điểm giao hàng: [Địa điểm].
包装方式:按贵司提供的包装规范,每箱[数量]件。
Bāozhuāng fāngshì: àn guìsī tígōng de bāozhuāng guīfàn, měi xiāng [shùliàng] jiàn.
Quy cách đóng gói: theo tiêu chuẩn đóng gói quý công ty cung cấp, mỗi thùng [Số lượng] chiếc.
以上信息如有出入,请于[日期]前告知,以便我们及时调整。
Yǐshàng xìnxī rú yǒu chūrù, qǐng yú [rìqī] qián gàozhī, yǐbiàn wǒmen jíshí tiáozhěng.
Nếu thông tin trên có chỗ sai khác, xin báo cho chúng tôi trước ngày [Ngày] để chúng tôi kịp điều chỉnh.
Câu kết
确认无误后,我们将立即安排备料和生产。
Quèrèn wúwù hòu, wǒmen jiāng lìjí ānpái bèiliào hé shēngchǎn.
Sau khi xác nhận không có sai sót, chúng tôi sẽ lập tức sắp xếp chuẩn bị vật tư và sản xuất.
订单确认书已附在邮件中,烦请签字盖章后回传。
Dìngdān quèrènshū yǐ fù zài yóujiàn zhōng, fánqǐng qiānzì gàizhāng hòu huíchuán.
Bản xác nhận đơn hàng đã đính kèm trong email, kính mong quý khách ký tên, đóng dấu rồi gửi lại cho chúng tôi.
Lời cảm ơn
再次感谢您的信任与支持!
Zàicì gǎnxiè nín de xìnrèn yǔ zhīchí!
Một lần nữa xin cảm ơn sự tin tưởng và ủng hộ của quý khách!
Người gửi
[部门] [姓名](电话:[电话])
[Bùmén] [xìngmíng] (diànhuà: [diànhuà])
[Bộ phận] [Họ tên] (điện thoại: [Số điện thoại])
